Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Tô cơm phong cách Hawaii với cá hồi tươi, cơm và các loại topping đầy màu sắc.
Tô poke sống động này gồm cá hồi tươi, chất lượng cao ướp trong sốt xì dầu-mè, dùng cùng cơm sushi, bơ, dưa chuột, đậu edamame và rong biển. Sự kết hợp này mang lại bữa ăn hoàn chỉnh giàu axit béo omega-3, protein và nhiều vi chất dinh dưỡng. Lựa chọn lành mạnh và no bụng, vừa bổ dưỡng vừa ngon miệng.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 32g | 57.1% |
| Chất béo | 19g | 27.1% |
| Carb | 52g | 17.3% |
| Đường đơn | 18.2g | Ước tính |
| Carb phức | 27.8g | Ước tính |
| Chất xơ | 6g | 24.0% |
| Nước | 55g | 2.2% |
| Calo | 495 | 22.0% |
Click to view full GI ranking →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.8 | g | 19.0% |
| Monounsaturated | 8.5 | g | 34.0% |
| Polyunsaturated | 5.2 | g | 40.0% |
| Omega-3 | 1.56 | g | Ước tính |
| EPA | 190 | mg | 21.1% |
| DHA | 350 | mg | 38.9% |
| Omega-6 | 3.64 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 18 | mg |
| Selen | 33.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 320 | mcg | 35.6% |
| vitamin C | 18 | mg | 20.0% |
| vitamin K | 95 | mcg | 79.2% |
| vitamin B1 | 0.6 | mg | 50.0% |
| vitamin B3 | 7.8 | mg | 48.8% |
| vitamin B6 | 0.65 | mg | 38.2% |
| vitamin B12 | 4.2 | mcg | 175.0% |
| vitamin D | 11.8 (472 ME) | mcg | 78.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| iron | 4.5 | mg | 25.0% |
| magnesium | 110 | mg | 27.5% |
| phosphorus | 350 | mg | 50.0% |
| potassium | 680 | mg | 26.2% |
| selenium | 33.5 | mcg | 60.9% |
| zinc | 3.2 | mg | 29.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.