Bát poke cá hồi

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Tô cơm phong cách Hawaii với cá hồi tươi, cơm và các loại topping đầy màu sắc.

Salmon Poke Bowl — ảnh 1

Tô poke sống động này gồm cá hồi tươi, chất lượng cao ướp trong sốt xì dầu-mè, dùng cùng cơm sushi, bơ, dưa chuột, đậu edamame và rong biển. Sự kết hợp này mang lại bữa ăn hoàn chỉnh giàu axit béo omega-3, protein và nhiều vi chất dinh dưỡng. Lựa chọn lành mạnh và no bụng, vừa bổ dưỡng vừa ngon miệng.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.2g (31.2%)
Fat: 7.2g (27.4%)
Carbs: 10.9g (41.4%)
Chất xơ: 2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.2g14.6%
Chất béo7.2g10.3%
Carb10.9g3.6%
Đường đơn3.81gƯớc tính
Carb phức5.09gƯớc tính
Chất xơ2g8.0%
Nước72g2.9%
Calo1396.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
55

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.32g6.6%
Monounsaturated3.03g12.1%
Polyunsaturated1.79g13.8%
Omega-30.537gƯớc tính
EPA229mg25.4%
DHA291mg32.3%
Omega-61.253gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C4.5mg
Vitamin E1.4mg
Selen8.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A23mcg2.6%
vitamin B10.106mg8.8%
vitamin B20.103mg7.9%
vitamin B32.93mg18.3%
vitamin B60.258mg15.2%
vitamin B959mcg14.8%
vitamin B120.85mcg35.4%
vitamin C4.5mg5.0%
vitamin D2.9 (116 IU)mcg19.3%
vitamin E1.4mg9.3%
vitamin K9mcg7.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium24mg2.4%
iron0.71mg3.9%
magnesium28mg7.0%
phosphorus113mg16.1%
potassium276mg10.6%
sodium163mg7.1%
zinc0.59mg5.4%
copper0.148mg16.4%
manganese0.306mg13.3%
selenium8.8mcg16.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 209mg29.9%150%
Isoleucine 350mg25.0%134%
Leucine 619mg22.7%116%
Lysine 639mg30.4%153%
Methionine 309mg29.4%154%
Phenylalanine 632mg36.1%177%
Threonine 316mg30.1%145%
Tryptophan 87mg31.1%151%
Valine 410mg22.5%118%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

CáĐậu nànhVừng (mè)

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Chia sẻ sản phẩm này