Sandwich cá hồi

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bánh sandwich giàu đạm với cá hồi nướng, rau củ tươi và bánh mì nguyên cám.

Salmon Sandwich — ảnh 1

Bánh sandwich no bụng này gồm cá hồi nướng mềm trên bánh mì nguyên cám, phủ xà lách giòn, cà chua và một lớp sốt nhẹ. Sự kết hợp này mang lại bữa ăn hoàn chỉnh với protein chất lượng cao, chất béo lành mạnh và carbohydrate phức hợp. Hoàn hảo cho bữa trưa hoặc bữa ăn nhẹ no bụng.

Giàu protein

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 10.1g (30.3%)
Fat: 9.3g (27.9%)
Carbs: 13.9g (41.7%)
Chất xơ: 1.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein10.1g18.0%
Chất béo9.3g13.3%
Carb13.9g4.6%
Đường đơn4.87gƯớc tính
Carb phức7.83gƯớc tính
Chất xơ1.2g4.8%
Nước65g2.6%
Calo1818.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
45

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.85g9.3%
Monounsaturated2.32g9.3%
Polyunsaturated3.92g30.2%
Omega-31.176gƯớc tính
EPA319mg35.4%
DHA408mg45.3%
Omega-62.744gƯớc tính
Trans0.02g1.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C5.9mg
Vitamin E1.49mg
Selen14.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A60mcg6.7%
vitamin B10.132mg11.0%
vitamin B20.083mg6.4%
vitamin B33.33mg20.8%
vitamin B60.228mg13.4%
vitamin B920mcg5.0%
vitamin B121.02mcg42.5%
vitamin C5.9mg6.6%
vitamin D3.7 (148 IU)mcg24.7%
vitamin E1.49mg9.9%
vitamin K20.6mcg17.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium46mg4.6%
iron0.59mg3.3%
magnesium19mg4.8%
phosphorus122mg17.4%
potassium234mg9.0%
sodium175mg7.6%
zinc0.38mg3.5%
copper0.058mg6.4%
manganese0.186mg8.1%
selenium14.5mcg26.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 256mg36.6%119%
Isoleucine 456mg32.6%113%
Leucine limiting766mg28.1%93%
Lysine 762mg36.3%118%
Methionine 407mg38.8%131%
Phenylalanine 784mg44.8%142%
Threonine 393mg37.4%117%
Tryptophan 106mg37.9%119%
Valine 518mg28.5%96%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenTrứngCá

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Chia sẻ sản phẩm này