Cá hồi phủ vụn bánh mì

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Cá hồi nướng phủ lớp vỏ bánh mì vụn giòn, dùng kèm rau củ.

Salmon and Bread Crumb Crust — ảnh 1

Món ăn tinh tế này gồm phi lê cá hồi phủ lớp vỏ bánh mì vụn vàng giòn làm từ bánh mì nguyên cám. Lớp phủ giòn tan tăng thêm kết cấu và hương vị trong khi vẫn giữ cá hồi mềm ẩm. Dùng kèm rau củ nướng và nước sốt nhẹ, đây là bữa ăn hoàn chỉnh vừa tinh tế vừa giàu dinh dưỡng.

Ít carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 9.4g (30.8%)
Fat: 12.8g (42.0%)
Carbs: 8.3g (27.2%)
Chất xơ: 1.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein9.4g16.8%
Chất béo12.8g18.3%
Carb8.3g2.8%
Đường đơn2.91gƯớc tính
Carb phức4.1gƯớc tính
Chất xơ1.3g5.2%
Nước68g2.7%
Calo1858.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
38

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated4.18g20.9%
Monounsaturated5.09g20.4%
Polyunsaturated2.15g16.5%
Omega-30.645gƯớc tính
EPA312mg34.7%
DHA399mg44.3%
Omega-61.505gƯớc tính
Trans0.16g8.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C6.4mg
Vitamin E2.13mg
Selen12.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A63mcg7.0%
vitamin B10.121mg10.1%
vitamin B20.104mg8.0%
vitamin B33.19mg19.9%
vitamin B60.221mg13.0%
vitamin B924mcg6.0%
vitamin B121mcg41.7%
vitamin C6.4mg7.1%
vitamin D3.6 (144 IU)mcg24.0%
vitamin E2.13mg14.2%
vitamin K35.8mcg29.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium36mg3.6%
iron1.19mg6.6%
magnesium19mg4.8%
phosphorus122mg17.4%
potassium239mg9.2%
sodium113mg4.9%
zinc0.45mg4.1%
copper0.104mg11.6%
manganese0.149mg6.5%
selenium12.4mcg22.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 243mg34.7%152%
Isoleucine 426mg30.4%142%
Leucine 716mg26.2%117%
Lysine 751mg35.8%156%
Methionine 375mg35.7%163%
Phenylalanine 721mg41.2%176%
Threonine 377mg35.9%151%
Tryptophan 100mg35.7%152%
Valine 498mg27.4%124%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenSữa và chế phẩm từ sữaCá

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Chia sẻ sản phẩm này