Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Cá hồi nướng phủ lớp vỏ bánh mì vụn giòn, dùng kèm rau củ.
Món ăn tinh tế này gồm phi lê cá hồi phủ lớp vỏ bánh mì vụn vàng giòn làm từ bánh mì nguyên cám. Lớp phủ giòn tan tăng thêm kết cấu và hương vị trong khi vẫn giữ cá hồi mềm ẩm. Dùng kèm rau củ nướng và nước sốt nhẹ, đây là bữa ăn hoàn chỉnh vừa tinh tế vừa giàu dinh dưỡng.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 34g | 60.7% |
| Chất béo | 20g | 28.6% |
| Carb | 28g | 9.3% |
| Đường đơn | 9.8g | Ước tính |
| Carb phức | 14.2g | Ước tính |
| Chất xơ | 4g | 16.0% |
| Nước | 50g | 2.0% |
| Calo | 445 | 19.8% |
Click to view full GI ranking →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 4.2 | g | 21.0% |
| Monounsaturated | 8.5 | g | 34.0% |
| Polyunsaturated | 5.8 | g | 44.6% |
| Omega-3 | 1.74 | g | Ước tính |
| EPA | 380 | mg | 42.2% |
| DHA | 690 | mg | 76.7% |
| Omega-6 | 4.06 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 45 | mg |
| Selen | 34.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 380 | mcg | 42.2% |
| vitamin C | 45 | mg | 50.0% |
| vitamin K | 110 | mcg | 91.7% |
| vitamin B1 | 0.4 | mg | 33.3% |
| vitamin B3 | 7.5 | mg | 46.9% |
| vitamin B6 | 0.65 | mg | 38.2% |
| vitamin B12 | 4.1 | mcg | 170.8% |
| vitamin D | 12.2 (488 ME) | mcg | 81.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| iron | 3.8 | mg | 21.1% |
| magnesium | 95 | mg | 23.8% |
| phosphorus | 340 | mg | 48.6% |
| potassium | 650 | mg | 25.0% |
| selenium | 34.5 | mcg | 62.7% |
| zinc | 2.8 | mg | 25.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.