Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Yến mạch cán mỏng ninh trong sữa đến khi sánh mịn.
Cháo yến mạch là yến mạch cán ninh nhừ trong sữa với một chút muối cho đến khi đặc và mịn; các số liệu này áp dụng cho cháo nguyên chất không đường nấu bằng sữa nguyên kem. Một bát 275 g chứa khoảng 305 kcal, 13 g protein và 4 g chất xơ từ yến mạch nguyên cám, cùng khoảng 5 g chất béo bão hòa từ sữa. Rắc thêm quả mọng, chuối thái lát hoặc quế thay vì đường hay siro giúp giữ lượng đường thêm vào ở mức 0.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 4.8g | 8.6% |
| Chất béo | 4g | 5.7% |
| Carb | 14g | 4.7% |
| Đường đơn | 4.9g | Ước tính |
| Carb phức | 7.6g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.5g | 6.0% |
| Nước | 76g | 3.0% |
| Calo | 111 | 4.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.88 | g | 9.4% |
| Monounsaturated | 1.04 | g | 4.2% |
| Polyunsaturated | 0.53 | g | 4.1% |
| Omega-3 | 0.159 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.371 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 3.25 | mg |
| Vitamin E | 0.17 | mg |
| Selen | 7.28 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 34.9 | mcg | 3.9% |
| vitamin B1 | 0.081 | mg | 6.8% |
| vitamin B2 | 0.149 | mg | 11.5% |
| vitamin B3 | 0.247 | mg | 1.5% |
| vitamin B6 | 0.04 | mg | 2.4% |
| vitamin B9 | 7.93 | mcg | 2.0% |
| vitamin B12 | 0.339 | mcg | 14.1% |
| vitamin C | 3.25 | mg | 3.6% |
| vitamin D | 0.08 (3 IU) | mcg | 0.5% |
| vitamin E | 0.167 | mg | 1.1% |
| vitamin K | 1.49 | mcg | 1.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 109 | mg | 10.9% |
| iron | 0.658 | mg | 3.7% |
| magnesium | 29.2 | mg | 7.3% |
| phosphorus | 133 | mg | 19.0% |
| potassium | 180 | mg | 6.9% |
| sodium | 72.3 | mg | 3.1% |
| zinc | 0.853 | mg | 7.8% |
| copper | 0.083 | mg | 9.2% |
| manganese | 0.55 | mg | 23.9% |
| selenium | 7.28 | mcg | 13.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 126 | mg | 18.0% | 136% |
| Isoleucine | 221 | mg | 15.8% | 127% |
| Leucine | 414 | mg | 15.2% | 117% |
| Lysine | 332 | mg | 15.8% | 120% |
| Methionine | 187 | mg | 17.8% | 141% |
| Phenylalanine | 447 | mg | 25.5% | 189% |
| Threonine | 178 | mg | 17.0% | 123% |
| Tryptophan | 63 | mg | 22.5% | 165% |
| Valine | 287 | mg | 15.8% | 124% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Cho yến mạch, sữa và một nhúm muối vào nồi nhỏ rồi khuấy đều.
Đun sôi lăn tăn ở lửa vừa, khuấy thường xuyên để sữa không bị cháy dưới đáy nồi.
Giảm lửa và nấu trong 5 phút, vừa nấu vừa khuấy, đến khi yến mạch mềm và cháo sánh mịn.
Nhấc nồi khỏi bếp và để yên trong 2 phút cho cháo đặc thêm một chút.
Múc cháo ra hai bát.
Rắc thêm quả mọng, chuối thái lát hoặc một nhúm bột quế lên trên.