Giá trị dinh dưỡng trung bình
Pizza đế bột men với sốt cà chua, phô mai mozzarella và xúc xích pepperoni.
Pizza pepperoni là món kinh điển Ý-Mỹ: đế bánh bột men được kéo bằng tay, phết sốt cà chua, phủ phô mai mozzarella ít ẩm và các lát xúc xích pepperoni đã được ướp muối và làm khô, rồi nướng trong lò rất nóng. Hai lát (khoảng 210 g) chứa khoảng 585 kcal, 25 g protein, 24 g chất béo, trong đó 10 g là chất béo bão hòa, và khoảng 1.380 mg natri. Dùng một nửa lượng pepperoni giúp giảm khoảng 5 g chất béo và 160 mg natri cho mỗi hai lát.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 12g | 21.4% |
| Chất béo | 11g | 15.7% |
| Carb | 31g | 10.3% |
| Đường đơn | 10.85g | Ước tính |
| Carb phức | 18.65g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.5g | 6.0% |
| Nước | 43g | 1.7% |
| Calo | 277 | 12.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 4.78 | g | 23.9% |
| Monounsaturated | 4.68 | g | 18.7% |
| Polyunsaturated | 1.01 | g | 7.8% |
| Omega-3 | 0.303 | g | Ước tính |
| EPA | 2 | mg | 0.2% |
| Omega-6 | 0.707 | g | Ước tính |
| Trans | 0.32 | g | 16.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.22 | mg |
| Vitamin E | 0.67 | mg |
| Selen | 21.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 49.7 | mcg | 5.5% |
| vitamin B1 | 0.094 | mg | 7.8% |
| vitamin B2 | 0.126 | mg | 9.7% |
| vitamin B3 | 1.15 | mg | 7.2% |
| vitamin B6 | 0.079 | mg | 4.6% |
| vitamin B9 | 18.7 | mcg | 4.7% |
| vitamin B12 | 0.452 | mcg | 18.8% |
| vitamin C | 1.22 | mg | 1.4% |
| vitamin D | 0.199 (8 IU) | mcg | 1.3% |
| vitamin E | 0.669 | mg | 4.5% |
| vitamin K | 2.55 | mcg | 2.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 186 | mg | 18.6% |
| iron | 0.805 | mg | 4.5% |
| magnesium | 20.5 | mg | 5.1% |
| phosphorus | 197 | mg | 28.1% |
| potassium | 178 | mg | 6.8% |
| sodium | 655 | mg | 28.5% |
| zinc | 1.43 | mg | 13.0% |
| copper | 0.098 | mg | 10.9% |
| manganese | 0.403 | mg | 17.5% |
| selenium | 21.8 | mcg | 39.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 292 | mg | 41.7% | 125% |
| Isoleucine | 523 | mg | 37.4% | 119% |
| Leucine | 900 | mg | 33.0% | 101% |
| Lysine limiting | 514 | mg | 24.5% | 73% |
| Methionine | 389 | mg | 37.0% | 116% |
| Phenylalanine | 996 | mg | 56.9% | 166% |
| Threonine | 458 | mg | 43.6% | 125% |
| Tryptophan | 205 | mg | 73.2% | 212% |
| Valine | 601 | mg | 33.0% | 103% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Trộn bột mì, men, đường và muối trong tô, thêm nước ấm và dầu ô liu rồi nhồi trong 8-10 phút thành khối bột mịn và đàn hồi.
Đậy tô lại và để bột nở ở nơi ấm trong 60-90 phút, cho đến khi bột nở gấp đôi.
Làm nóng lò ở 250 °C với đá nướng pizza hoặc khay nướng dày đặt bên trong trong ít nhất 30 phút.
Ấn và kéo giãn bột thành hình tròn đường kính 35 cm trên một tờ giấy nến đã rắc bột.
Phết sốt lên mặt bột, chừa viền 2 cm, rắc oregano, phủ mozzarella lên và xếp các lát pepperoni lên trên.
Trượt bánh pizza cùng giấy nến lên đá nướng đã nóng và nướng trong 10-13 phút, cho đến khi đế bánh vàng nâu, phô mai sủi bọt và mép các lát pepperoni cong lên.
Để bánh nghỉ 2 phút, sau đó cắt thành 8 miếng.