Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh naan Ấn Độ.
Naan là một loại bánh mì dẹt lên men mềm có nguồn gốc từ Ấn Độ và Pakistan, làm từ bột mì, men và sữa chua, nướng trên thành lò tandoor nóng và thường được phết bơ ghee hoặc bơ. Đây chủ yếu là carbohydrate tinh chế có chỉ số đường huyết cao và có một ít protein. Một chiếc bánh naan khoảng 90 g chứa khoảng 270 kcal, vì vậy hãy chia sẻ một chiếc khi có cả cơm trên bàn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 10g | 17.9% |
| Chất béo | 6g | 8.6% |
| Carb | 51g | 17.0% |
| Đường đơn | 17.85g | Ước tính |
| Carb phức | 31.15g | Ước tính |
| Chất xơ | 2g | 8.0% |
| Nước | 32g | 1.3% |
| Calo | 300 | 13.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.42 | g | 17.1% |
| Monounsaturated | 1.66 | g | 6.6% |
| Polyunsaturated | 0.44 | g | 3.4% |
| Omega-3 | 0.132 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.308 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.08 | mg |
| Vitamin E | 0.21 | mg |
| Selen | 22.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 50.7 | mcg | 5.6% |
| vitamin B1 | 0.124 | mg | 10.3% |
| vitamin B2 | 0.071 | mg | 5.5% |
| vitamin B3 | 0.962 | mg | 6.0% |
| vitamin B6 | 0.035 | mg | 2.1% |
| vitamin B9 | 24.6 | mcg | 6.2% |
| vitamin B12 | 0.059 | mcg | 2.5% |
| vitamin C | 0.077 | mg | 0.1% |
| vitamin D | 0.016 (1 IU) | mcg | 0.1% |
| vitamin E | 0.212 | mg | 1.4% |
| vitamin K | 0.704 | mcg | 0.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 36.8 | mg | 3.7% |
| iron | 1.08 | mg | 6.0% |
| magnesium | 18.4 | mg | 4.6% |
| phosphorus | 93.8 | mg | 13.4% |
| potassium | 113 | mg | 4.3% |
| sodium | 437 | mg | 19.0% |
| zinc | 0.639 | mg | 5.8% |
| copper | 0.102 | mg | 11.3% |
| manganese | 0.457 | mg | 19.9% |
| selenium | 22.2 | mcg | 40.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 225 | mg | 32.1% | 86% |
| Isoleucine | 368 | mg | 26.3% | 75% |
| Leucine | 716 | mg | 26.2% | 72% |
| Lysine limiting | 302 | mg | 14.4% | 38% |
| Methionine | 384 | mg | 36.6% | 102% |
| Phenylalanine | 823 | mg | 47.0% | 122% |
| Threonine | 293 | mg | 27.9% | 71% |
| Tryptophan | 118 | mg | 42.1% | 109% |
| Valine | 445 | mg | 24.5% | 68% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Hòa men và đường trong nước ấm và để 10 phút cho nổi bọt.
Trộn bột mì và muối trong tô, rồi cho sữa chua và hỗn hợp men vào khuấy thành khối bột mềm.
Nhồi 8 phút cho mịn, đậy lại và ủ ở nơi ấm 1 tiếng cho nở gấp đôi.
Chia thành 6 viên và cán mỗi viên thành hình giọt nước dày khoảng 5 mm, ấn hạt nigella vào nếu dùng.
Làm nóng chảo dày hoặc vỉ nướng cho thật nóng và rán mỗi bánh naan khoảng 2 phút cho đến khi phồng và rộp, rồi lật rán mặt kia.
Phết bơ ghee lên naan nóng và giữ ấm dưới khăn trong khi rán các bánh còn lại.