Giá trị dinh dưỡng trung bình
Thức uống xay của Ấn Độ gồm xoài chín, sữa chua, sữa và bạch đậu khấu.
Lassi xoài là thức uống ướp lạnh của Ấn Độ gồm xoài chín xay cùng sữa chua không đường làm từ sữa nguyên kem, một ít sữa, đường, bạch đậu khấu xay và đá. Một ly 250 g chứa khoảng 165 kcal, 5 g protein, 4,5 g chất béo và 26 g đường, trong đó khoảng 9 g là đường bổ sung, phần còn lại đến từ xoài và sữa. Xoài Alphonso hoặc Kesar rất ngọt thường hoàn toàn không cần thêm đường.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2g | 3.6% |
| Chất béo | 1.8g | 2.6% |
| Carb | 11g | 3.7% |
| Đường đơn | 3.85g | Ước tính |
| Carb phức | 6.65g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.5g | 2.0% |
| Nước | 85g | 3.4% |
| Calo | 65 | 2.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.09 | g | 5.5% |
| Monounsaturated | 0.5 | g | 2.0% |
| Polyunsaturated | 0.09 | g | 0.7% |
| Omega-3 | 0.027 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.063 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 12.2 | mg |
| Vitamin E | 0.33 | mg |
| Selen | 1.59 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 34.6 | mcg | 3.8% |
| vitamin B1 | 0.027 | mg | 2.3% |
| vitamin B2 | 0.091 | mg | 7.0% |
| vitamin B3 | 0.262 | mg | 1.6% |
| vitamin B6 | 0.057 | mg | 3.4% |
| vitamin B9 | 17.5 | mcg | 4.4% |
| vitamin B12 | 0.205 | mcg | 8.5% |
| vitamin C | 12.2 | mg | 13.6% |
| vitamin D | 0.052 (2 IU) | mcg | 0.3% |
| vitamin E | 0.329 | mg | 2.2% |
| vitamin K | 1.5 | mcg | 1.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 66.2 | mg | 6.6% |
| iron | 0.084 | mg | 0.5% |
| magnesium | 9.49 | mg | 2.4% |
| phosphorus | 52.7 | mg | 7.5% |
| potassium | 133 | mg | 5.1% |
| sodium | 24.4 | mg | 1.1% |
| zinc | 0.311 | mg | 2.8% |
| copper | 0.045 | mg | 5.0% |
| manganese | 0.036 | mg | 1.6% |
| selenium | 1.59 | mcg | 2.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 57 | mg | 8.1% | 164% |
| Isoleucine | 97 | mg | 6.9% | 149% |
| Leucine | 176 | mg | 6.4% | 133% |
| Lysine | 157 | mg | 7.5% | 150% |
| Methionine | 64 | mg | 6.1% | 128% |
| Phenylalanine | 191 | mg | 10.9% | 214% |
| Threonine | 80 | mg | 7.6% | 147% |
| Tryptophan | 25 | mg | 8.9% | 174% |
| Valine | 122 | mg | 6.7% | 140% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Gọt vỏ xoài, lạng phần thịt quả ra khỏi hạt và cắt thô.
Cho xoài, sữa chua, sữa tươi, đường và phần lớn bạch đậu khấu vào máy xay sinh tố.
Xay ở tốc độ cao trong 1 phút cho đến khi hỗn hợp hoàn toàn mịn.
Nếm thử và thêm một chút đường nếu xoài không ngọt lắm, rồi xay lại thêm vài giây.
Thêm đá viên và xay trong 20-30 giây cho đến khi lassi lạnh và nổi bọt.
Rót ra 4 chiếc ly cao, rắc phần bạch đậu khấu còn lại lên trên và dùng ngay.