Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Mì lúa mì chiên ăn liền nấu với gói gia vị.
Mì ăn liền nước là một vắt mì lúa mì đã được nấu chín sẵn và chiên, được đun sôi khoảng 3 phút trong nước và nêm bằng gói gia vị, ăn cùng với nước dùng. Một bát nấu từ một gói 85 g (khoảng 565 g) có khoảng 375 kcal, 15 g chất béo (7 g chất béo bão hòa), 52 g carbohydrate tinh chế và khoảng 1.600 mg natri. Dùng một nửa gói gia vị và thêm một quả trứng cùng rau giúp bữa ăn cân bằng hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.6g | 2.9% |
| Chất béo | 2.6g | 3.7% |
| Carb | 9.2g | 3.1% |
| Đường đơn | 3.22g | Ước tính |
| Carb phức | 5.98g | Ước tính |
| Nước | 86g | 3.4% |
| Calo | 67 | 3.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.22 | g | 6.1% |
| Monounsaturated | 0.93 | g | 3.7% |
| Polyunsaturated | 0.33 | g | 2.5% |
| Omega-3 | 0.099 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.231 | g | Ước tính |
| Trans | 0.01 | g | 0.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.36 | mg |
| Vitamin E | 0.34 | mg |
| Selen | 3.48 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1.02 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.012 | mg | 1.0% |
| vitamin B2 | 0.006 | mg | 0.5% |
| vitamin B3 | 0.136 | mg | 0.9% |
| vitamin B6 | 0.005 | mg | 0.3% |
| vitamin B9 | 3.35 | mcg | 0.8% |
| vitamin B12 | 0.032 | mcg | 1.3% |
| vitamin C | 0.36 | mg | 0.4% |
| vitamin D | 0 (0 IU) | mcg | 0.0% |
| vitamin E | 0.34 | mg | 2.3% |
| vitamin K | 4.89 | mcg | 4.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 7.16 | mg | 0.7% |
| iron | 0.166 | mg | 0.9% |
| magnesium | 5.03 | mg | 1.3% |
| phosphorus | 18 | mg | 2.6% |
| potassium | 32.3 | mg | 1.2% |
| sodium | 283 | mg | 12.3% |
| zinc | 0.106 | mg | 1.0% |
| copper | 0.029 | mg | 3.2% |
| manganese | 0.1 | mg | 4.3% |
| selenium | 3.48 | mcg | 6.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 34 | mg | 4.9% | 106% |
| Isoleucine | 53 | mg | 3.8% | 88% |
| Leucine | 106 | mg | 3.9% | 87% |
| Lysine limiting | 35 | mg | 1.7% | 36% |
| Methionine | 60 | mg | 5.7% | 130% |
| Phenylalanine | 124 | mg | 7.1% | 151% |
| Threonine | 42 | mg | 4.0% | 84% |
| Tryptophan | 19 | mg | 6.8% | 144% |
| Valine | 62 | mg | 3.4% | 78% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Đun sôi nước trong một chiếc nồi cỡ vừa.
Cho vắt mì và rau sấy khô vào.
Luộc trong 3 phút, sau 1 phút thì dùng đũa hoặc nĩa đánh tơi sợi mì.
Tắt bếp, cho các gói gia vị vào và khuấy đều cho đến khi tan hết.
Chia mì và nước dùng ra 2 bát lớn.
Rắc hành lá và một nhúm tiêu đen hoặc ớt bột lên trên, dùng nóng.