Giá trị dinh dưỡng trung bình
Gà rán Hàn Quốc chiên hai lần, phủ sốt gochujang cay ngọt.
Gà rán Hàn Quốc (gà yangnyeom) là thịt gà tẩm lớp bột mỏng từ tinh bột khoai tây và bột mì, chiên hai lần để lớp vỏ giòn hơn, sau đó áo trong sốt gochujang, tương cà, mật ong, tỏi và nước tương; phiên bản này dùng đùi gà không xương. Một khẩu phần 200 g có khoảng 495 kcal và 32 g protein, với 22 g chất béo, 18 g đường và khoảng 1.100 mg natri. Lớp sốt bổ sung khoảng 90 kcal và gần như toàn bộ lượng đường.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 16g | 28.6% |
| Chất béo | 11g | 15.7% |
| Carb | 20g | 6.7% |
| Đường đơn | 7g | Ước tính |
| Carb phức | 12.5g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.5g | 2.0% |
| Nước | 51g | 2.0% |
| Calo | 247 | 11.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2 | g | 10.0% |
| Monounsaturated | 2.91 | g | 11.6% |
| Polyunsaturated | 5.24 | g | 40.3% |
| Omega-3 | 1.572 | g | Ước tính |
| EPA | 1 | mg | 0.1% |
| DHA | 5 | mg | 0.6% |
| Omega-6 | 3.668 | g | Ước tính |
| Trans | 0.06 | g | 3.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.96 | mg |
| Vitamin E | 0.91 | mg |
| Selen | 18.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 15.9 | mcg | 1.8% |
| vitamin B1 | 0.065 | mg | 5.4% |
| vitamin B2 | 0.146 | mg | 11.2% |
| vitamin B3 | 3.58 | mg | 22.4% |
| vitamin B6 | 0.295 | mg | 17.4% |
| vitamin B9 | 5.02 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.365 | mcg | 15.2% |
| vitamin C | 0.96 | mg | 1.1% |
| vitamin D | 0 (0 IU) | mcg | 0.0% |
| vitamin E | 0.912 | mg | 6.1% |
| vitamin K | 15.8 | mcg | 13.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 22.3 | mg | 2.2% |
| iron | 0.998 | mg | 5.5% |
| magnesium | 25.2 | mg | 6.3% |
| phosphorus | 155 | mg | 22.1% |
| potassium | 235 | mg | 9.0% |
| sodium | 537 | mg | 23.3% |
| zinc | 1.35 | mg | 12.3% |
| copper | 0.102 | mg | 11.3% |
| manganese | 0.175 | mg | 7.6% |
| selenium | 18.8 | mcg | 34.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 464 | mg | 66.3% | 163% |
| Isoleucine | 747 | mg | 53.4% | 140% |
| Leucine | 1331 | mg | 48.8% | 123% |
| Lysine | 1418 | mg | 67.5% | 166% |
| Methionine | 626 | mg | 59.6% | 153% |
| Phenylalanine | 1228 | mg | 70.2% | 168% |
| Threonine | 733 | mg | 69.8% | 165% |
| Tryptophan | 182 | mg | 65.0% | 155% |
| Valine | 768 | mg | 42.2% | 108% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Ướp gà với muối, gừng và một phần ba lượng tỏi rồi để yên trong 10 phút.
Khuấy đều tinh bột khoai tây, bột mì và nước lạnh thành hỗn hợp bột lỏng rồi nhúng gà vào.
Đun nóng dầu đến 170 °C và chiên gà theo từng mẻ trong 6 phút, sau đó để ráo dầu trên giá.
Đun nóng dầu đến 185 °C và chiên lại gà trong 2 phút, đến khi thật giòn, sau đó để ráo dầu.
Trong một chảo lớn, đun nhỏ lửa tương ớt Hàn Quốc, tương cà, mật ong, đường, nước tương và phần tỏi còn lại trong 2 phút, đến khi hỗn hợp bóng mượt.
Nhấc chảo khỏi bếp, đảo gà trong sốt sánh, rắc mè rang lên trên và dùng ngay.