Salad cá hồi nướng

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Món salad thanh nhẹ, giàu dinh dưỡng với cá hồi nướng và rau củ tươi.

Grilled Salmon Salad — ảnh 1

Món salad tươi mát này kết hợp cá hồi nướng hoàn hảo với rau xanh giòn, cà chua bi, dưa chuột và sốt vinaigrette nhẹ. Cá hồi cung cấp protein chất lượng cao và axit béo omega-3, trong khi rau củ bổ sung chất xơ, vitamin và chất chống oxy hóa. Sự cân bằng hoàn hảo giữa hương vị và dinh dưỡng cho một bữa ăn lành mạnh.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 6.8g (40.7%)
Fat: 7.1g (42.5%)
Carbs: 2.8g (16.8%)
Chất xơ: 0.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein6.8g12.1%
Chất béo7.1g10.1%
Carb2.8g0.9%
Đường đơn0.98gƯớc tính
Carb phức1.12gƯớc tính
Chất xơ0.7g2.8%
Nước83g3.3%
Calo1024.5%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
15

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.35g6.8%
Monounsaturated3.34g13.4%
Polyunsaturated1.52g11.7%
Omega-30.456gƯớc tính
EPA259mg28.8%
DHA331mg36.8%
Omega-61.064gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C8.1mg
Vitamin E1.53mg
Selen7.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A100mcg11.1%
vitamin B10.076mg6.3%
vitamin B20.07mg5.4%
vitamin B32.43mg15.2%
vitamin B60.193mg11.4%
vitamin B920mcg5.0%
vitamin B120.82mcg34.2%
vitamin C8.1mg9.0%
vitamin D3 (120 IU)mcg20.0%
vitamin E1.53mg10.2%
vitamin K31.8mcg26.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium18mg1.8%
iron0.47mg2.6%
magnesium16mg4.0%
phosphorus89mg12.7%
potassium235mg9.0%
sodium25mg1.1%
zinc0.23mg2.1%
copper0.041mg4.6%
manganese0.108mg4.7%
selenium7.4mcg13.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 175mg25.0%151%
Isoleucine 317mg22.6%146%
Leucine 514mg18.8%116%
Lysine 593mg28.2%171%
Methionine 265mg25.2%159%
Phenylalanine 516mg29.5%174%
Threonine 280mg26.7%155%
Tryptophan 68mg24.3%142%
Valine 357mg19.6%123%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Chia sẻ sản phẩm này