Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bột axit amin thiết yếu, đủ cả chín loại ở dạng tự do với lượng leucine bổ sung thêm, không hương vị.
Bột EAA chứa đủ cả chín axit amin thiết yếu, những loại cơ thể không thể tự tạo ra, ở dạng axit amin tự do không cần tiêu hóa. Điều đó khiến nó là một protein hoàn chỉnh theo nghĩa quan trọng cho việc tăng cơ, khác với BCAA, và 10-15 g kích thích tổng hợp protein cơ tốt gần bằng một muỗng whey. Dù vậy nó vẫn không tốt hơn thực phẩm: một bữa ăn hoặc một ly whey cung cấp cùng các axit amin thiết yếu đó cộng thêm phần còn lại, với giá rẻ hơn. Lý do để dùng nó là một thức uống nhẹ quanh buổi tập cho người không dung nạp được sữa hoặc một bữa ăn đầy đủ. Các hỗn hợp khác nhau; đây là một công thức điển hình được bổ sung leucine.
Đây là khoảng liều thông thường cho người lớn, không phải nhãn quốc gia — liều lượng và thời điểm dùng khác nhau tùy quốc gia và sản phẩm.
Có thể dùng cùng thức ăn hoặc không. Vai trò thực tế của nó là một giải pháp tạm thời khi ăn kém ngon miệng, trong lúc ốm, đi lại, ăn kiêng nghiêm ngặt hay hồi phục sau phẫu thuật, và lượng protein hằng ngày bị hụt; cảnh báo trên nhãn nói đúng về điều đó, vì axit amin bổ khuyết cho lượng protein ăn vào chứ không thay thế nó. Protein nguyên vẹn còn mang lại năng lượng, khoáng chất và cảm giác no mà một ly nước uống không có. Axit amin tự do có vị đắng và được hấp thu nhanh, nên một khẩu phần đậm đặc lúc bụng đói có thể gây buồn nôn hoặc đi ngoài phân lỏng.
Sự ngon miệng vẫn kém, hoặc sụt cân mà không chủ ý, là lý do để đi khám bác sĩ thay vì tiếp tục bù thêm bằng axit amin, và bệnh thận hay bệnh gan sẵn có là điều đáng được trao đổi trước khi thêm một lượng protein đậm đặc.
Thông tin tham khảo, không phải tư vấn y tế. Hãy trao đổi mọi thay đổi với bác sĩ của bạn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 95g | 169.6% |
| Chất béo | 1g | 1.4% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 3g | 0.1% |
| Calo | 380 | 16.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 3800 | mg | 542.9% | 250% |
| Isoleucine | 11400 | mg | 814.3% | 400% |
| Leucine | 28500 | mg | 1044.0% | 492% |
| Lysine | 16150 | mg | 769.0% | 354% |
| Methionine | 4750 | mg | 452.4% | 217% |
| Phenylalanine | 7600 | mg | 434.3% | 195% |
| Threonine | 9500 | mg | 904.8% | 400% |
| Tryptophan | 1900 | mg | 678.6% | 303% |
| Valine | 11400 | mg | 626.4% | 300% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng