Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Các axit amin chuỗi nhánh leucine, isoleucine và valine theo tỷ lệ 2:1:1, dạng bột không hương vị.
Bột BCAA chứa ba trong số chín axit amin thiết yếu, trong đó leucine, loại kích hoạt quá trình tổng hợp protein cơ, chiếm một nửa trọng lượng. Thiếu sáu loại còn lại, cơ thể không thể tạo ra nhiều protein cơ từ nó, vì vậy một thức uống BCAA có tác dụng kém hơn cùng số gam whey, loại chứa đủ cả chín cộng thêm khoảng 2,5 g leucine mỗi muỗng. Với chế độ ăn vốn đã đạt mục tiêu protein, nó gần như không bổ sung gì; vai trò thực sự của nó là một thức uống ít calo trong các buổi tập dài lúc bụng đói. Ở đây nó được tính là protein, như trên nhãn sản phẩm, nhưng protein của nó làm giảm điểm axit amin trong ngày vì thiếu sáu axit amin thiết yếu.
Đây là khoảng liều thông thường cho người lớn, không phải nhãn quốc gia — liều lượng và thời điểm dùng khác nhau tùy quốc gia và sản phẩm.
Thời điểm dùng linh hoạt và thức ăn ít tạo khác biệt. Điểm đáng nói rõ chính là điểm ghi trên nhãn: đây không phải nguồn protein hoàn chỉnh. Việc tạo protein cơ cần có mặt đồng thời đầy đủ bộ axit amin thiết yếu, nên khi tổng lượng protein ăn vào đã đủ thì một ly BCAA thêm được rất ít, còn khi lượng ăn vào thấp thì nó không thể thay thế protein thật hay một hỗn hợp axit amin hoàn chỉnh. Axit amin tự do được hấp thu nhanh, và một ly đậm đặc uống riêng một mình có thể gây khó chịu dạ dày.
Bệnh gan hoặc bệnh thận, hoặc bất kỳ rối loạn chuyển hóa axit amin đã biết nào, là lý do để đi khám bác sĩ trước khi dùng axit amin đậm đặc; mệt mỏi kéo dài hoặc mất cơ dù vẫn tập luyện và bổ sung cho thấy một vấn đề về chế độ ăn đáng được đánh giá đúng mức.
Thông tin tham khảo, không phải tư vấn y tế. Hãy trao đổi mọi thay đổi với bác sĩ của bạn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 95g | 169.6% |
| Chất béo | 1g | 1.4% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 3g | 0.1% |
| Calo | 380 | 16.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | 23750 | mg | 1696.4% | 833% |
| Leucine | 47500 | mg | 1739.9% | 820% |
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | 23750 | mg | 1304.9% | 625% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng