Whey Protein Isolate

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bột whey đã qua lọc, khoảng 90% protein, hầu như không còn lactose, chất béo hay carbohydrate.

Whey Protein Isolate — ảnh 1

Whey protein isolate là whey concentrate được lọc thêm một bước nữa: nhiều protein hơn trên mỗi scoop, và lượng lactose ít đến mức những người bị đầy hơi khi dùng concentrate thường có thể dung nạp được. Thành phần axit amin giống hoàn toàn với concentrate, nên sự khác biệt thực sự chỉ nằm ở vài gram carbohydrate và chất béo bị loại bỏ, giá cao hơn, và khả năng dung nạp tốt hơn. Về mặt dinh dưỡng, không có lý do gì để ưu tiên isolate nếu concentrate vẫn hợp với cơ thể.

Giàu proteinÍt carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 90g (96.8%)
Fat: 1g (1.1%)
Carbs: 2g (2.2%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein90g160.7%
Chất béo1g1.4%
Carb2g0.7%
Đường đơn0.7gƯớc tính
Carb phức1.3gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước5g0.2%
Calo37516.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.6g3.0%
Monounsaturated0.3g1.2%
Polyunsaturated0.1g0.8%
Omega-30.03gƯớc tính
Omega-60.07gƯớc tính
Trans0g0.0%

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B20.4mg30.8%
vitamin B121.2mcg50.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium350mg35.0%
magnesium40mg10.0%
phosphorus200mg28.6%
potassium250mg9.6%
sodium250mg10.9%
zinc1.2mg10.9%
iron0.4mg2.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 1600mg228.6%108%
Isoleucine 5600mg400.0%201%
Leucine 9450mg346.2%167%
Lysine 8200mg390.5%184%
Methionine 4100mg390.5%192%
Phenylalanine 5300mg302.9%139%
Threonine 6100mg581.0%263%
Tryptophan 1600mg571.4%261%
Valine 5200mg285.7%140%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này