Sinh tố bơ chocolate

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Sinh tố sánh mịn, giàu dinh dưỡng kết hợp sô cô la đen với bơ, tạo nên món ngon lành mạnh.

Chocolate Avocado Smoothie — ảnh 1

Món sinh tố sáng tạo này kết hợp hương vị đậm đà của sô cô la đen với kết cấu béo mịn của bơ. Bơ cung cấp chất béo không bão hòa đơn lành mạnh và chất xơ, trong khi sô cô la đen bổ sung chất chống oxy hóa. Được xay cùng chuối và sữa hạnh nhân tạo nên thức uống giàu dinh dưỡng, thỏa mãn như một món tráng miệng nhưng vẫn mang lại lợi ích dinh dưỡng thực sự.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.6g (7.9%)
Fat: 5.4g (26.7%)
Carbs: 13.2g (65.3%)
Chất xơ: 3.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.6g2.9%
Chất béo5.4g7.7%
Carb13.2g4.4%
Đường đơn4.62gƯớc tính
Carb phức5.28gƯớc tính
Chất xơ3.3g13.2%
Nước79g3.2%
Calo984.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
35

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.88g9.4%
Monounsaturated2.66g10.6%
Polyunsaturated0.48g3.7%
Omega-30.144gƯớc tính
Omega-60.336gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C3.5mg
Vitamin E2.57mg
Selen1.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A2mcg0.2%
vitamin B10.022mg1.8%
vitamin B20.052mg4.0%
vitamin B30.57mg3.6%
vitamin B60.125mg7.4%
vitamin B919mcg4.8%
vitamin B120.01mcg0.4%
vitamin C3.5mg3.9%
vitamin D0.3 (12 IU)mcg2.0%
vitamin E2.57mg17.1%
vitamin K4.1mcg3.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium73mg7.3%
iron1.22mg6.8%
magnesium37mg9.3%
phosphorus51mg7.3%
potassium257mg9.9%
sodium28mg1.2%
zinc0.51mg4.6%
copper0.244mg27.1%
manganese0.294mg12.8%
selenium1.1mcg2.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 43mg6.1%126%
Isoleucine 60mg4.3%94%
Leucine 103mg3.8%79%
Lysine 82mg3.9%80%
Methionine limiting37mg3.5%75%
Phenylalanine 125mg7.1%143%
Threonine 58mg5.5%109%
Tryptophan 21mg7.5%149%
Valine 88mg4.8%103%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữaCác loại hạt cây

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Chia sẻ sản phẩm này