Giá trị dinh dưỡng trung bình
Xúc xích Đức.
Bratwurst là một loại xúc xích tươi của Đức làm từ thịt heo xay nhuyễn, đôi khi có thêm thịt bê, nêm với kinh giới ngọt, nhục đậu khấu và tiêu, sau đó nướng vỉ hoặc áp chảo và dùng kèm bánh mì cuộn hoặc với dưa cải chua và khoai tây. Món này giàu chất béo, phần lớn là chất béo bão hòa, và giàu natri, có khá nhiều protein và gần như không có carbohydrate. Một khẩu phần 150 g chứa khoảng 450 kcal; mù tạt và dưa cải chua thêm hương vị mà chỉ tốn rất ít calo.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 14g | 25.0% |
| Chất béo | 26g | 37.1% |
| Carb | 2g | 0.7% |
| Đường đơn | 0.7g | Ước tính |
| Carb phức | 1.3g | Ước tính |
| Nước | 56g | 2.2% |
| Calo | 298 | 13.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 9.81 | g | 49.1% |
| Monounsaturated | 11.57 | g | 46.3% |
| Polyunsaturated | 2.21 | g | 17.0% |
| Omega-3 | 0.663 | g | Ước tính |
| EPA | 6 | mg | 0.7% |
| DHA | 7 | mg | 0.8% |
| Omega-6 | 1.547 | g | Ước tính |
| Trans | 0.31 | g | 15.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.45 | mg |
| Vitamin E | 0.49 | mg |
| Selen | 26.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 4.4 | mcg | 0.5% |
| vitamin B1 | 0.532 | mg | 44.3% |
| vitamin B2 | 0.252 | mg | 19.4% |
| vitamin B3 | 4.52 | mg | 28.2% |
| vitamin B6 | 0.346 | mg | 20.4% |
| vitamin B9 | 4.1 | mcg | 1.0% |
| vitamin B12 | 1.04 | mcg | 43.3% |
| vitamin C | 0.45 | mg | 0.5% |
| vitamin D | 0.611 (24 IU) | mcg | 4.1% |
| vitamin E | 0.487 | mg | 3.2% |
| vitamin K | 0.311 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 26.2 | mg | 2.6% |
| iron | 1.22 | mg | 6.8% |
| magnesium | 26.4 | mg | 6.6% |
| phosphorus | 216 | mg | 30.9% |
| potassium | 324 | mg | 12.5% |
| sodium | 618 | mg | 26.9% |
| zinc | 2.67 | mg | 24.3% |
| copper | 0.07 | mg | 7.8% |
| manganese | 0.031 | mg | 1.3% |
| selenium | 26.3 | mcg | 47.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 546 | mg | 78.0% | 227% |
| Isoleucine | 663 | mg | 47.4% | 147% |
| Leucine | 1123 | mg | 41.1% | 122% |
| Lysine | 1235 | mg | 58.8% | 171% |
| Methionine | 534 | mg | 50.9% | 154% |
| Phenylalanine | 1043 | mg | 59.6% | 169% |
| Threonine | 633 | mg | 60.3% | 168% |
| Tryptophan | 170 | mg | 60.7% | 171% |
| Valine | 764 | mg | 42.0% | 127% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Giữ thịt thật lạnh, rồi trộn thịt heo và thịt bê với muối, tiêu trắng, nhục đậu khấu và hạt caraway.
Cho sữa lạnh vào và nhồi cho đến khi hỗn hợp dẻo dính và kết dính tốt.
Rửa sạch ruột heo đã ngâm và luồn vào ống nhồi xúc xích.
Nhồi thịt vào ruột heo đều tay không để bọt khí, rồi vặn thành từng khúc dài khoảng 12 cm.
Chần xúc xích nhẹ trong nước ở 75 độ C trong 10 phút để định hình hỗn hợp.
Hoàn thiện trên vỉ nướng nóng hoặc chảo, trở đều, khoảng 8 phút cho vàng đều, và dùng kèm mù tạt và bánh mì.