Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh yufka nhiều lớp kiểu Thổ Nhĩ Kỳ nướng với phô mai trắng, trứng và sữa.
Peynirli tepsi böreği là món börek nướng khay của Thổ Nhĩ Kỳ gồm các lớp bột yufka mỏng xếp xen kẽ với phô mai trắng bóp vụn và mùi tây, được ngâm trong hỗn hợp sữa, trứng và dầu rồi nướng cho đến khi mặt trên giòn. Một miếng vuông 150 g có khoảng 430 kcal, 14 g protein, 24 g chất béo, trong đó 7,7 g là chất béo bão hòa, và khoảng 810 mg natri. Ngâm phô mai trắng trong nước lạnh một giờ trước khi dùng sẽ làm giảm lượng natri.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 9.4g | 16.8% |
| Chất béo | 16g | 22.9% |
| Carb | 26g | 8.7% |
| Đường đơn | 9.1g | Ước tính |
| Carb phức | 15.8g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.1g | 4.4% |
| Nước | 46g | 1.8% |
| Calo | 288 | 12.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 5.13 | g | 25.7% |
| Monounsaturated | 3.6 | g | 14.4% |
| Polyunsaturated | 5.79 | g | 44.5% |
| Omega-3 | 1.737 | g | Ước tính |
| DHA | 9 | mg | 1.0% |
| Omega-6 | 4.053 | g | Ước tính |
| Trans | 0.19 | g | 9.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.65 | mg |
| Vitamin E | 3.07 | mg |
| Selen | 19.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 68.3 | mcg | 7.6% |
| vitamin B1 | 0.076 | mg | 6.3% |
| vitamin B2 | 0.279 | mg | 21.5% |
| vitamin B3 | 0.629 | mg | 3.9% |
| vitamin B6 | 0.121 | mg | 7.1% |
| vitamin B9 | 21.5 | mcg | 5.4% |
| vitamin B12 | 0.558 | mcg | 23.3% |
| vitamin C | 2.65 | mg | 2.9% |
| vitamin D | 0.402 (16 IU) | mcg | 2.7% |
| vitamin E | 3.07 | mg | 20.5% |
| vitamin K | 50.1 | mcg | 41.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 172 | mg | 17.2% |
| iron | 1.1 | mg | 6.1% |
| magnesium | 19.5 | mg | 4.9% |
| phosphorus | 172 | mg | 24.6% |
| potassium | 118 | mg | 4.5% |
| sodium | 540 | mg | 23.5% |
| zinc | 1.3 | mg | 11.8% |
| copper | 0.103 | mg | 11.4% |
| manganese | 0.257 | mg | 11.2% |
| selenium | 19.9 | mcg | 36.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 241 | mg | 34.4% | 131% |
| Isoleucine | 451 | mg | 32.2% | 131% |
| Leucine | 805 | mg | 29.5% | 115% |
| Lysine | 572 | mg | 27.2% | 104% |
| Methionine | 358 | mg | 34.1% | 136% |
| Phenylalanine | 848 | mg | 48.5% | 180% |
| Threonine | 363 | mg | 34.6% | 127% |
| Tryptophan | 125 | mg | 44.6% | 165% |
| Valine | 572 | mg | 31.4% | 125% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Làm nóng lò ở 180 °C và phết dầu lên khay nướng 30 x 40 cm.
Trộn phô mai đã bóp vụn và mùi tây với 1 quả trứng.
Đánh đều sữa, dầu, 2 quả trứng còn lại, muối và tiêu thành hỗn hợp sốt.
Trải 1 tấm yufka vào khay sao cho phần thừa phủ ra ngoài thành khay, phết sốt lên, sau đó xé tấm thứ hai thành từng miếng, nhúng vào sốt và xếp thành lớp, để các miếng nhăn nhúm lỏng lẻo.
Rải đều nhân phô mai lên các lớp, phủ lên trên tấm thứ ba cũng được xé và nhúng sốt theo cách tương tự, gấp các mép thừa vào trong và rưới phần sốt còn lại lên trên.
Phết lòng đỏ trứng lên mặt bánh, rắc mè hoặc hạt thì là đen và nướng trong 40-45 phút, cho đến khi mặt bánh vàng sậm và giòn.
Để bánh nghỉ 10 phút, sau đó cắt thành 8 miếng vuông và dùng khi còn ấm.