Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh ngô nướng vỉ kiểu Venezuela, nhân bơ và phô mai trắng.
Arepa là loại bánh tròn dày làm từ bột ngô trắng hấp chín sẵn, nước và muối, nướng trên vỉ cho đến khi vỏ ngoài giòn, sau đó bổ đôi và nhồi nhân; các giá trị này tính cho một chiếc arepa nhân bơ và phô mai trắng bào. Một chiếc arepa (khoảng 150 g) có khoảng 395 kcal, 15 g protein và 20 g chất béo, trong đó 10 g là chất béo bão hòa. Đậu đen hoặc thịt gà xé làm nhân sẽ ít chất béo bão hòa hơn so với thêm nhiều phô mai.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 9.8g | 17.5% |
| Chất béo | 14g | 20.0% |
| Carb | 26g | 8.7% |
| Đường đơn | 9.1g | Ước tính |
| Carb phức | 15.2g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.7g | 6.8% |
| Nước | 49g | 2.0% |
| Calo | 263 | 11.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 6.71 | g | 33.6% |
| Monounsaturated | 3.66 | g | 14.6% |
| Polyunsaturated | 2.26 | g | 17.4% |
| Omega-3 | 0.678 | g | Ước tính |
| EPA | 3 | mg | 0.3% |
| DHA | 1 | mg | 0.1% |
| Omega-6 | 1.582 | g | Ước tính |
| Trans | 0.31 | g | 15.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.45 | mg |
| Selen | 7.72 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 70.3 | mcg | 7.8% |
| vitamin B1 | 0.05 | mg | 4.2% |
| vitamin B2 | 0.085 | mg | 6.5% |
| vitamin B3 | 0.297 | mg | 1.9% |
| vitamin B6 | 0.072 | mg | 4.2% |
| vitamin B9 | 7.14 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 0.534 | mcg | 22.3% |
| vitamin C | 0 | mg | 0.0% |
| vitamin D | 0.211 (8 IU) | mcg | 1.4% |
| vitamin E | 0.453 | mg | 3.0% |
| vitamin K | 5.16 | mcg | 4.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 210 | mg | 21.0% |
| iron | 0.427 | mg | 2.4% |
| magnesium | 19.6 | mg | 4.9% |
| phosphorus | 175 | mg | 25.0% |
| potassium | 86.5 | mg | 3.3% |
| sodium | 527 | mg | 22.9% |
| zinc | 1.15 | mg | 10.5% |
| copper | 0.034 | mg | 3.8% |
| manganese | 0.066 | mg | 2.9% |
| selenium | 7.72 | mcg | 14.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 332 | mg | 47.4% | 180% |
| Isoleucine | 432 | mg | 30.9% | 125% |
| Leucine | 1076 | mg | 39.4% | 153% |
| Lysine | 758 | mg | 36.1% | 137% |
| Methionine | 363 | mg | 34.6% | 137% |
| Phenylalanine | 990 | mg | 56.6% | 209% |
| Threonine | 336 | mg | 32.0% | 117% |
| Tryptophan | 113 | mg | 40.4% | 149% |
| Valine | 572 | mg | 31.4% | 124% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Trộn nước ấm với muối và 1 thìa cà phê dầu ăn, sau đó từ từ cho bột ngô vào, dùng tay khuấy để làm tan các cục vón.
Nhào bột trong 2 phút cho đến khi được khối bột mềm, mịn, không bị nứt ở mép, thêm chút nước nếu cần, rồi để bột nghỉ trong 5 phút.
Chia bột thành 5 viên và ấn dẹt mỗi viên thành hình đĩa rộng khoảng 10 cm, dày 1,5 cm.
Làm nóng chảo gang phẳng hoặc chảo rán dày ở lửa vừa rồi phết phần dầu còn lại lên.
Nướng arepas trong 6-8 phút mỗi mặt cho đến khi lớp vỏ vàng chắc hình thành, sau đó cho vào lò ở 180 °C nướng thêm 10 phút cho đến khi gõ vào nghe tiếng rỗng.
Dùng dao xẻ một đường ở cạnh mỗi chiếc arepa còn nóng để tạo thành túi.
Phết bơ vào bên trong, cho phô mai bào vào rồi dùng khi còn ấm.