Bánh mì nguyên cám

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bánh mì men cắt lát làm từ bột mì nguyên cám, giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

Whole Wheat Bread — ảnh 1

Bánh mì men cắt lát làm từ bột mì nguyên cám, được ăn dưới dạng bánh mì nướng, trong bánh sandwich hoặc kèm bữa ăn. Một lát 40 g cung cấp khoảng 100 kcal, 5 g protein và 2,4 g chất xơ, và là nguồn mangan và selen tốt, cùng với một ít thiamin và niacin. Loại bánh này có lượng chất xơ gấp hơn hai lần bánh mì trắng; các loại bánh mì ghi nhãn "lúa mì" hoặc "nhiều loại hạt" có thể chủ yếu là bột mì trắng, vì vậy hãy kiểm tra danh sách thành phần.

Giàu chất xơ

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 12.5g (21.3%)
Fat: 3.5g (6.0%)
Carbs: 42.7g (72.7%)
Chất xơ: 6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein12.5g22.3%
Chất béo3.5g5.0%
Carb42.7g14.2%
Đường đơn14.95gƯớc tính
Carb phức21.76gƯớc tính
Chất xơ6g24.0%
Nước39g1.6%
Calo25211.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
74

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.72g3.6%
Monounsaturated0.62g2.5%
Polyunsaturated1.59g12.2%
Omega-30.477gƯớc tính
Omega-61.113gƯớc tính
Trans0.02g1.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.51mg
Selen25.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.394mg32.8%
vitamin B20.167mg12.8%
vitamin B34.44mg27.8%
vitamin B60.215mg12.6%
vitamin B942mcg10.5%
vitamin E0.51mg3.4%
vitamin K7.8mcg6.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium161mg16.1%
iron2.47mg13.7%
magnesium75mg18.8%
phosphorus212mg30.3%
potassium254mg9.8%
sodium455mg19.8%
zinc1.77mg16.1%
copper0.227mg25.2%
manganese2.174mg94.5%
selenium25.7mcg46.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 288mg41.1%81%
Isoleucine 465mg33.2%69%
Leucine 851mg31.2%62%
Lysine limiting362mg17.2%34%
Methionine 477mg45.4%93%
Phenylalanine 971mg55.5%106%
Threonine 368mg35.0%66%
Tryptophan 181mg64.6%123%
Valine 556mg30.5%62%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này