Gà nguyên con

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Gà nguyên con, gồm cả thịt và da, giá trị tính cho phần ăn được khi còn sống, không kể xương.

Whole Chicken — ảnh 1

Giá trị trung bình của toàn bộ thịt và da của một con gà nguyên con, dùng cho gà quay, gà luộc nấu súp hoặc chặt thành miếng. Một khẩu phần 150 g sống cung cấp khoảng 320 kcal, 28 g protein và 23 g chất béo, trong đó 6,5 g là chất béo bão hòa, đồng thời giàu niacin và selen. Khoảng một phần ba khối lượng của một con gà sống nguyên con là xương và phần bỏ đi, và da chứa phần lớn chất béo, nên thịt bỏ da nạc hơn nhiều.

Giàu proteinÍt carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.6g (55.2%)
Fat: 15.1g (44.8%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.6g33.2%
Chất béo15.1g21.6%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước66g2.6%
Calo2159.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated4.31g21.5%
Monounsaturated6.24g25.0%
Polyunsaturated3.23g24.8%
Omega-30.969gƯớc tính
EPA10mg1.1%
DHA30mg3.3%
Omega-62.261gƯớc tính
Trans0.1g5.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.6mg
Vitamin E0.3mg
Selen14.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A41mcg4.6%
vitamin B10.06mg5.0%
vitamin B20.12mg9.2%
vitamin B36.8mg42.5%
vitamin B60.35mg20.6%
vitamin B96mcg1.5%
vitamin B120.31mcg12.9%
vitamin C1.6mg1.8%
vitamin D0.2 (8 IU)mcg1.3%
vitamin E0.3mg2.0%
vitamin K1.5mcg1.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium11mg1.1%
iron0.9mg5.0%
magnesium20mg5.0%
phosphorus147mg21.0%
potassium189mg7.3%
sodium70mg3.0%
zinc1.31mg11.9%
copper0.048mg5.3%
manganese0.019mg0.8%
selenium14.4mcg26.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 544mg77.7%168%
Isoleucine 924mg66.0%152%
Leucine 1350mg49.5%109%
Lysine 1509mg71.9%155%
Methionine 742mg70.7%160%
Phenylalanine 1318mg75.3%159%
Threonine 767mg73.0%152%
Tryptophan 207mg73.9%155%
Valine 902mg49.6%112%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này