Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Gà nguyên con, gồm cả thịt và da, giá trị tính cho phần ăn được khi còn sống, không kể xương.
Giá trị trung bình của toàn bộ thịt và da của một con gà nguyên con, dùng cho gà quay, gà luộc nấu súp hoặc chặt thành miếng. Một khẩu phần 150 g sống cung cấp khoảng 320 kcal, 28 g protein và 23 g chất béo, trong đó 6,5 g là chất béo bão hòa, đồng thời giàu niacin và selen. Khoảng một phần ba khối lượng của một con gà sống nguyên con là xương và phần bỏ đi, và da chứa phần lớn chất béo, nên thịt bỏ da nạc hơn nhiều.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 18.6g | 33.2% |
| Chất béo | 15.1g | 21.6% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 66g | 2.6% |
| Calo | 215 | 9.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 4.31 | g | 21.5% |
| Monounsaturated | 6.24 | g | 25.0% |
| Polyunsaturated | 3.23 | g | 24.8% |
| Omega-3 | 0.969 | g | Ước tính |
| EPA | 10 | mg | 1.1% |
| DHA | 30 | mg | 3.3% |
| Omega-6 | 2.261 | g | Ước tính |
| Trans | 0.1 | g | 5.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.6 | mg |
| Vitamin E | 0.3 | mg |
| Selen | 14.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 41 | mcg | 4.6% |
| vitamin B1 | 0.06 | mg | 5.0% |
| vitamin B2 | 0.12 | mg | 9.2% |
| vitamin B3 | 6.8 | mg | 42.5% |
| vitamin B6 | 0.35 | mg | 20.6% |
| vitamin B9 | 6 | mcg | 1.5% |
| vitamin B12 | 0.31 | mcg | 12.9% |
| vitamin C | 1.6 | mg | 1.8% |
| vitamin D | 0.2 (8 IU) | mcg | 1.3% |
| vitamin E | 0.3 | mg | 2.0% |
| vitamin K | 1.5 | mcg | 1.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 11 | mg | 1.1% |
| iron | 0.9 | mg | 5.0% |
| magnesium | 20 | mg | 5.0% |
| phosphorus | 147 | mg | 21.0% |
| potassium | 189 | mg | 7.3% |
| sodium | 70 | mg | 3.0% |
| zinc | 1.31 | mg | 11.9% |
| copper | 0.048 | mg | 5.3% |
| manganese | 0.019 | mg | 0.8% |
| selenium | 14.4 | mcg | 26.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 544 | mg | 77.7% | 168% |
| Isoleucine | 924 | mg | 66.0% | 152% |
| Leucine | 1350 | mg | 49.5% | 109% |
| Lysine | 1509 | mg | 71.9% | 155% |
| Methionine | 742 | mg | 70.7% | 160% |
| Phenylalanine | 1318 | mg | 75.3% | 159% |
| Threonine | 767 | mg | 73.0% | 152% |
| Tryptophan | 207 | mg | 73.9% | 155% |
| Valine | 902 | mg | 49.6% | 112% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng