Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Cá thu Đại Tây Dương, một loại cá biển nhiều dầu, giá trị tính cho cá sống.
Cá thu Đại Tây Dương là một loại cá nhiều dầu, được nướng vỉ, nướng lò, hun khói hoặc ướp khắp châu Âu. Một miếng phi lê sống 150 g cung cấp khoảng 310 kcal, 28 g protein và 21 g chất béo, trong đó có khoảng 3,5 g chất béo omega-3 EPA và DHA, đồng thời rất giàu vitamin B12, vitamin D, selen và niacin. Cá rất nhanh hỏng, vì vậy nên mua loại thật tươi hoặc đông lạnh; cá thu hun khói nóng cũng phổ biến và mặn hơn nhiều.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 18.6g | 33.2% |
| Chất béo | 13.9g | 19.9% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 64g | 2.5% |
| Calo | 205 | 9.1% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.26 | g | 16.3% |
| Monounsaturated | 5.46 | g | 21.8% |
| Polyunsaturated | 3.35 | g | 25.8% |
| Omega-3 | 1.005 | g | Ước tính |
| EPA | 898 | mg | 99.8% |
| DHA | 1401 | mg | 155.7% |
| Omega-6 | 2.345 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.4 | mg |
| Vitamin E | 1.52 | mg |
| Selen | 44.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 50 | mcg | 5.6% |
| vitamin B1 | 0.176 | mg | 14.7% |
| vitamin B2 | 0.312 | mg | 24.0% |
| vitamin B3 | 9.08 | mg | 56.8% |
| vitamin B6 | 0.399 | mg | 23.5% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| vitamin B12 | 8.71 | mcg | 362.9% |
| vitamin C | 0.4 | mg | 0.4% |
| vitamin D | 16.1 (644 IU) | mcg | 107.3% |
| vitamin E | 1.52 | mg | 10.1% |
| vitamin K | 5 | mcg | 4.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 12 | mg | 1.2% |
| iron | 1.63 | mg | 9.1% |
| magnesium | 76 | mg | 19.0% |
| phosphorus | 217 | mg | 31.0% |
| potassium | 314 | mg | 12.1% |
| sodium | 90 | mg | 3.9% |
| zinc | 0.63 | mg | 5.7% |
| copper | 0.073 | mg | 8.1% |
| manganese | 0.015 | mg | 0.7% |
| selenium | 44.1 | mcg | 80.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 548 | mg | 78.3% | 173% |
| Isoleucine | 857 | mg | 61.2% | 144% |
| Leucine | 1512 | mg | 55.4% | 125% |
| Lysine | 1708 | mg | 81.3% | 180% |
| Methionine | 750 | mg | 71.4% | 165% |
| Phenylalanine | 1354 | mg | 77.4% | 167% |
| Threonine | 815 | mg | 77.6% | 165% |
| Tryptophan | 208 | mg | 74.3% | 159% |
| Valine | 958 | mg | 52.6% | 121% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng