Cá thu

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Cá thu Đại Tây Dương, một loại cá biển nhiều dầu, giá trị tính cho cá sống.

Mackerel — ảnh 1

Cá thu Đại Tây Dương là một loại cá nhiều dầu, được nướng vỉ, nướng lò, hun khói hoặc ướp khắp châu Âu. Một miếng phi lê sống 150 g cung cấp khoảng 310 kcal, 28 g protein và 21 g chất béo, trong đó có khoảng 3,5 g chất béo omega-3 EPA và DHA, đồng thời rất giàu vitamin B12, vitamin D, selen và niacin. Cá rất nhanh hỏng, vì vậy nên mua loại thật tươi hoặc đông lạnh; cá thu hun khói nóng cũng phổ biến và mặn hơn nhiều.

Giàu proteinÍt carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.6g (57.2%)
Fat: 13.9g (42.8%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.6g33.2%
Chất béo13.9g19.9%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước64g2.5%
Calo2059.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated3.26g16.3%
Monounsaturated5.46g21.8%
Polyunsaturated3.35g25.8%
Omega-31.005gƯớc tính
EPA898mg99.8%
DHA1401mg155.7%
Omega-62.345gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.4mg
Vitamin E1.52mg
Selen44.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A50mcg5.6%
vitamin B10.176mg14.7%
vitamin B20.312mg24.0%
vitamin B39.08mg56.8%
vitamin B60.399mg23.5%
vitamin B91mcg0.3%
vitamin B128.71mcg362.9%
vitamin C0.4mg0.4%
vitamin D16.1 (644 IU)mcg107.3%
vitamin E1.52mg10.1%
vitamin K5mcg4.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium12mg1.2%
iron1.63mg9.1%
magnesium76mg19.0%
phosphorus217mg31.0%
potassium314mg12.1%
sodium90mg3.9%
zinc0.63mg5.7%
copper0.073mg8.1%
manganese0.015mg0.7%
selenium44.1mcg80.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 548mg78.3%173%
Isoleucine 857mg61.2%144%
Leucine 1512mg55.4%125%
Lysine 1708mg81.3%180%
Methionine 750mg71.4%165%
Phenylalanine 1354mg77.4%167%
Threonine 815mg77.6%165%
Tryptophan 208mg74.3%159%
Valine 958mg52.6%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này