Thịt bò xay

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Thịt bò xay, 85% nạc / 15% mỡ, giá trị dành cho thịt sống.

Ground Beef — ảnh 1

Thịt bò xay ghi nhãn 85/15 gồm 85% thịt nạc và 15% mỡ tính theo trọng lượng sống, là tỷ lệ phổ biến cho burger, thịt viên, chili và sốt mì Ý. Một miếng patty sống 113 g (một phần tư pound) chứa khoảng 21 g protein và 17 g chất béo, trong đó 6,5 g là chất béo bão hòa, và giàu vitamin B12, kẽm và selen. Thịt mất khoảng một phần tư trọng lượng khi nấu, chủ yếu là nước cùng một ít mỡ chảy ra.

Giàu proteinÍt carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.6g (55.4%)
Fat: 15g (44.6%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.6g33.2%
Chất béo15g21.4%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước66g2.6%
Calo2159.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated5.72g28.6%
Monounsaturated6.47g25.9%
Polyunsaturated0.43g3.3%
Omega-30.129gƯớc tính
EPA2mg0.2%
DHA1mg0.1%
Omega-60.301gƯớc tính
Trans0.86g43.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.17mg
Selen15.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A4mcg0.4%
vitamin B10.042mg3.5%
vitamin B20.151mg11.6%
vitamin B34.65mg29.1%
vitamin B60.346mg20.4%
vitamin B96mcg1.5%
vitamin B122.17mcg90.4%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.17mg1.1%
vitamin K1.3mcg1.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium15mg1.5%
iron2.09mg11.6%
magnesium18mg4.5%
phosphorus171mg24.4%
potassium295mg11.3%
sodium66mg2.9%
zinc4.48mg40.7%
copper0.067mg7.4%
manganese0.01mg0.4%
selenium15.8mcg28.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 604mg86.3%187%
Isoleucine 822mg58.7%136%
Leucine 1450mg53.1%118%
Lysine 1540mg73.3%159%
Methionine 669mg63.7%144%
Phenylalanine 1297mg74.1%156%
Threonine 720mg68.6%142%
Tryptophan limiting94mg33.6%70%
Valine 914mg50.2%113%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này