Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Rượu whisky, độ cồn 40% (80 proof), giá trị tính trên 100 ml.
Whisky là một loại rượu mạnh được chưng cất từ hỗn hợp ngũ cốc lên men, như lúa mạch, ngô, lúa mạch đen hoặc lúa mì, và được ủ trong thùng gỗ; rượu được uống nguyên chất, với đá hoặc trong cocktail. Một lượng 50 ml có khoảng 110 kcal, tất cả đến từ khoảng 16 g cồn, nhiều hơn một chút so với một ly tiêu chuẩn của Mỹ (14 g), không có carbohydrate, protein hay chất béo. Các loại whisky nồng độ nguyên thùng có thể có 50-60% cồn và lượng calo nhiều hơn theo tỷ lệ tương ứng.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0g | 0.0% |
| Chất béo | 0g | 0.0% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 63g | 2.5% |
| Calo | 219 | 9.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.006 | mg | 0.5% |
| vitamin B2 | 0.004 | mg | 0.3% |
| vitamin B3 | 0.01 | mg | 0.1% |
| vitamin B6 | 0.001 | mg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| iron | 0.04 | mg | 0.2% |
| phosphorus | 4 | mg | 0.6% |
| potassium | 2 | mg | 0.1% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.04 | mg | 0.4% |
| copper | 0.02 | mg | 2.2% |
| manganese | 0.017 | mg | 0.7% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng