Ryazhenka

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Sữa nướng lên men kiểu Nga với 4% chất béo, giá trị cho 100 ml.

Ryazhenka — ảnh 1

Ryazhenka là thức uống sữa lên men của Nga và Ukraina, được làm từ sữa và kem nướng trong vài giờ cho đến khi có màu nâu nhạt, sau đó được lên men chua bằng vi khuẩn axit lactic; nó có vị dịu và giống caramel. Một cốc 250 ml chứa khoảng 175 kcal, 7 g protein và 10 g chất béo, trong đó 6 g là chất béo bão hòa, và cung cấp khoảng 290 mg canxi; nó giàu vitamin B12 và riboflavin. Nó béo hơn kefir 2,5%, và quá trình nướng lâu làm giảm một số vitamin nhóm B.

Ít carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.9g (25.7%)
Fat: 4.1g (36.3%)
Carbs: 4.3g (38.1%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.9g5.2%
Chất béo4.1g5.9%
Carb4.3g1.4%
Đường đơn1.5gƯớc tính
Carb phức2.79gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước90g3.6%
Calo693.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
36

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2.41g12.1%
Monounsaturated1.03g4.1%
Polyunsaturated0.23g1.8%
Omega-30.069gƯớc tính
Omega-60.161gƯớc tính
Trans0.03g1.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.09mg
Selen3.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A56mcg6.2%
vitamin B10.035mg2.9%
vitamin B20.175mg13.5%
vitamin B30.09mg0.6%
vitamin B60.028mg1.6%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin B120.39mcg16.3%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.09mg0.6%
vitamin K0.4mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium115mg11.5%
iron0.03mg0.2%
magnesium10mg2.5%
phosphorus86mg12.3%
potassium135mg5.2%
sodium44mg1.9%
zinc0.38mg3.5%
copper0.025mg2.8%
manganese0.004mg0.2%
selenium3.8mcg6.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 87mg12.4%178%
Isoleucine 149mg10.6%163%
Leucine 273mg10.0%147%
Lysine 239mg11.4%163%
Methionine 93mg8.9%132%
Phenylalanine 294mg16.8%235%
Threonine 123mg11.7%161%
Tryptophan 37mg13.2%184%
Valine 188mg10.3%154%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này