Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Bánh đậu nành lên men, giá trị tính cho tempeh chưa nấu như khi bán.
Bánh đậu nành nấu chín của Indonesia, được kết dính bởi nấm mốc Rhizopus trong quá trình lên men, được thái lát rồi chiên, hấp, nướng hoặc bóp vụn cho vào các món xào và cà ri. Một phần 100 g cung cấp khoảng 190 kcal và 20 g protein, giàu mangan, đồng, phốt pho và riboflavin, cùng lượng magie, canxi và sắt đáng kể. Khác với đậu phụ, tempeh được làm từ hạt đậu nành nguyên hạt, nên có nhiều protein và chất xơ hơn trên mỗi gam; các giá trị là của tempeh trước khi nấu.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20.3g | 36.3% |
| Chất béo | 10.8g | 15.4% |
| Carb | 7.6g | 2.5% |
| Đường đơn | 2.66g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 5.5g | 22.0% |
| Nước | 60g | 2.4% |
| Calo | 192 | 8.5% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2.54 | g | 12.7% |
| Monounsaturated | 3.21 | g | 12.8% |
| Polyunsaturated | 4.3 | g | 33.1% |
| Omega-3 | 1.29 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 3.01 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.42 | mg |
| Selen | 8.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.078 | mg | 6.5% |
| vitamin B2 | 0.358 | mg | 27.5% |
| vitamin B3 | 2.64 | mg | 16.5% |
| vitamin B6 | 0.215 | mg | 12.6% |
| vitamin B9 | 24 | mcg | 6.0% |
| vitamin B12 | 0.08 | mcg | 3.3% |
| vitamin E | 0.42 | mg | 2.8% |
| vitamin K | 23.1 | mcg | 19.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 111 | mg | 11.1% |
| iron | 2.7 | mg | 15.0% |
| magnesium | 81 | mg | 20.3% |
| phosphorus | 266 | mg | 38.0% |
| potassium | 412 | mg | 15.8% |
| sodium | 9 | mg | 0.4% |
| zinc | 1.14 | mg | 10.4% |
| copper | 0.56 | mg | 62.2% |
| manganese | 1.3 | mg | 56.5% |
| selenium | 8.1 | mcg | 14.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 466 | mg | 66.6% | 123% |
| Isoleucine | 880 | mg | 62.9% | 124% |
| Leucine | 1430 | mg | 52.4% | 99% |
| Lysine | 908 | mg | 43.2% | 80% |
| Methionine limiting | 368 | mg | 35.0% | 68% |
| Phenylalanine | 1557 | mg | 89.0% | 161% |
| Threonine | 796 | mg | 75.8% | 135% |
| Tryptophan | 194 | mg | 69.3% | 125% |
| Valine | 920 | mg | 50.5% | 97% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng