Tempeh

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Bánh đậu nành lên men, giá trị tính cho tempeh chưa nấu như khi bán.

Tempeh — ảnh 1

Bánh đậu nành nấu chín của Indonesia, được kết dính bởi nấm mốc Rhizopus trong quá trình lên men, được thái lát rồi chiên, hấp, nướng hoặc bóp vụn cho vào các món xào và cà ri. Một phần 100 g cung cấp khoảng 190 kcal và 20 g protein, giàu mangan, đồng, phốt pho và riboflavin, cùng lượng magie, canxi và sắt đáng kể. Khác với đậu phụ, tempeh được làm từ hạt đậu nành nguyên hạt, nên có nhiều protein và chất xơ hơn trên mỗi gam; các giá trị là của tempeh trước khi nấu.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 20.3g (52.5%)
Fat: 10.8g (27.9%)
Carbs: 7.6g (19.6%)
Chất xơ: 5.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein20.3g36.3%
Chất béo10.8g15.4%
Carb7.6g2.5%
Đường đơn2.66gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ5.5g22.0%
Nước60g2.4%
Calo1928.5%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
16

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2.54g12.7%
Monounsaturated3.21g12.8%
Polyunsaturated4.3g33.1%
Omega-31.29gƯớc tính
Omega-63.01gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.42mg
Selen8.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.078mg6.5%
vitamin B20.358mg27.5%
vitamin B32.64mg16.5%
vitamin B60.215mg12.6%
vitamin B924mcg6.0%
vitamin B120.08mcg3.3%
vitamin E0.42mg2.8%
vitamin K23.1mcg19.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium111mg11.1%
iron2.7mg15.0%
magnesium81mg20.3%
phosphorus266mg38.0%
potassium412mg15.8%
sodium9mg0.4%
zinc1.14mg10.4%
copper0.56mg62.2%
manganese1.3mg56.5%
selenium8.1mcg14.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 466mg66.6%123%
Isoleucine 880mg62.9%124%
Leucine 1430mg52.4%99%
Lysine 908mg43.2%80%
Methionine limiting368mg35.0%68%
Phenylalanine 1557mg89.0%161%
Threonine 796mg75.8%135%
Tryptophan 194mg69.3%125%
Valine 920mg50.5%97%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Đậu nành

Chia sẻ sản phẩm này