Thịt ba chỉ

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Thịt ba chỉ lợn tươi, xen kẽ các lớp nạc và mỡ, giá trị cho phần thịt sống.

Pork Belly — ảnh 1

Phần thịt nhiều mỡ, xếp thành lớp ở mặt dưới bụng con lợn, được quay đến khi da giòn, om, nướng theo kiểu samgyeopsal của Hàn Quốc hoặc ướp muối để làm thịt xông khói. Một phần 100 g thịt sống cung cấp khoảng 520 kcal, 9 g protein và 53 g chất béo, trong đó 19 g là chất béo bão hòa, cùng một ít thiamin và vitamin B12. Tính theo khối lượng, khoảng một nửa là chất béo; phần lớn lượng mỡ đó chảy ra trong quá trình quay chậm hoặc nướng.

Ít carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 9.3g (14.9%)
Fat: 53g (85.1%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein9.3g16.6%
Chất béo53g75.7%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước37g1.5%
Calo51823.0%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated19.33g96.6%
Monounsaturated24.7g98.8%
Polyunsaturated5.65g43.5%
Omega-31.695gƯớc tính
Omega-63.955gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.3mg
Vitamin E0.39mg
Selen8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B10.396mg33.0%
vitamin B20.242mg18.6%
vitamin B34.65mg29.1%
vitamin B60.13mg7.6%
vitamin B91mcg0.3%
vitamin B120.84mcg35.0%
vitamin C0.3mg0.3%
vitamin D1.4 (56 IU)mcg9.3%
vitamin E0.39mg2.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium5mg0.5%
iron0.52mg2.9%
magnesium4mg1.0%
phosphorus108mg15.4%
potassium185mg7.1%
sodium32mg1.4%
zinc1.02mg9.3%
copper0.052mg5.8%
manganese0.006mg0.3%
selenium8mcg14.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 342mg48.9%214%
Isoleucine 414mg29.6%138%
Leucine 731mg26.8%120%
Lysine 826mg39.3%172%
Methionine 346mg33.0%150%
Phenylalanine 672mg38.4%164%
Threonine 410mg39.0%164%
Tryptophan 107mg38.2%162%
Valine 495mg27.2%124%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này