Giá trị dinh dưỡng trung bình
Thịt ba chỉ lợn tươi, xen kẽ các lớp nạc và mỡ, giá trị cho phần thịt sống.
Phần thịt nhiều mỡ, xếp thành lớp ở mặt dưới bụng con lợn, được quay đến khi da giòn, om, nướng theo kiểu samgyeopsal của Hàn Quốc hoặc ướp muối để làm thịt xông khói. Một phần 100 g thịt sống cung cấp khoảng 520 kcal, 9 g protein và 53 g chất béo, trong đó 19 g là chất béo bão hòa, cùng một ít thiamin và vitamin B12. Tính theo khối lượng, khoảng một nửa là chất béo; phần lớn lượng mỡ đó chảy ra trong quá trình quay chậm hoặc nướng.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 9.3g | 16.6% |
| Chất béo | 53g | 75.7% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 37g | 1.5% |
| Calo | 518 | 23.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 19.33 | g | 96.6% |
| Monounsaturated | 24.7 | g | 98.8% |
| Polyunsaturated | 5.65 | g | 43.5% |
| Omega-3 | 1.695 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 3.955 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.3 | mg |
| Vitamin E | 0.39 | mg |
| Selen | 8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 3 | mcg | 0.3% |
| vitamin B1 | 0.396 | mg | 33.0% |
| vitamin B2 | 0.242 | mg | 18.6% |
| vitamin B3 | 4.65 | mg | 29.1% |
| vitamin B6 | 0.13 | mg | 7.6% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| vitamin B12 | 0.84 | mcg | 35.0% |
| vitamin C | 0.3 | mg | 0.3% |
| vitamin D | 1.4 (56 IU) | mcg | 9.3% |
| vitamin E | 0.39 | mg | 2.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 5 | mg | 0.5% |
| iron | 0.52 | mg | 2.9% |
| magnesium | 4 | mg | 1.0% |
| phosphorus | 108 | mg | 15.4% |
| potassium | 185 | mg | 7.1% |
| sodium | 32 | mg | 1.4% |
| zinc | 1.02 | mg | 9.3% |
| copper | 0.052 | mg | 5.8% |
| manganese | 0.006 | mg | 0.3% |
| selenium | 8 | mcg | 14.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 342 | mg | 48.9% | 214% |
| Isoleucine | 414 | mg | 29.6% | 138% |
| Leucine | 731 | mg | 26.8% | 120% |
| Lysine | 826 | mg | 39.3% | 172% |
| Methionine | 346 | mg | 33.0% | 150% |
| Phenylalanine | 672 | mg | 38.4% | 164% |
| Threonine | 410 | mg | 39.0% | 164% |
| Tryptophan | 107 | mg | 38.2% | 162% |
| Valine | 495 | mg | 27.2% | 124% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng