Đậu triều

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu săng (toor dal) luộc không muối, giá trị cho đậu đã nấu chín.

Pigeon Peas — ảnh 1

Đậu triều, khi được tách đôi và bỏ vỏ thành toor dal hoặc arhar dal, là nguyên liệu chính của món sambar Ấn Độ và món dal hằng ngày, đồng thời được ăn nguyên hạt ở vùng Caribe và Đông Phi. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 180 kcal, 10 g protein và 5 g chất xơ, giàu đồng và folate, cùng với lượng mangan, thiamin và magie đáng kể. Các giá trị này dành cho dal đã bỏ vỏ; đậu triều nguyên hạt có lượng chất xơ gấp khoảng hai lần. Đậu triều khô nở ra gấp khoảng 2,8 lần trọng lượng khi nấu chín.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 6.8g (22.3%)
Fat: 0.4g (1.3%)
Carbs: 23.3g (76.4%)
Chất xơ: 3.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein6.8g12.1%
Chất béo0.4g0.6%
Carb23.3g7.8%
Đường đơn8.15gƯớc tính
Carb phức11.95gƯớc tính
Chất xơ3.2g12.8%
Nước69g2.7%
Calo1215.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
22

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.08g0.4%
Monounsaturated0g0.0%
Polyunsaturated0.21g1.6%
Omega-30.063gƯớc tính
Omega-60.147gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.29mg
Selen2.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.146mg12.2%
vitamin B20.059mg4.5%
vitamin B30.78mg4.9%
vitamin B60.05mg2.9%
vitamin B9111mcg27.8%
vitamin E0.29mg1.9%
vitamin K1.8mcg1.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium43mg4.3%
iron1.11mg6.2%
magnesium46mg11.5%
phosphorus119mg17.0%
potassium384mg14.8%
sodium5mg0.2%
zinc0.9mg8.2%
copper0.269mg29.9%
manganese0.501mg21.8%
selenium2.9mcg5.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 241mg34.4%159%
Isoleucine 245mg17.5%86%
Leucine 483mg17.7%84%
Lysine 474mg22.6%105%
Methionine limiting154mg14.7%71%
Phenylalanine 747mg42.7%193%
Threonine 239mg22.8%101%
Tryptophan 66mg23.6%106%
Valine 292mg16.0%77%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này