Cá trích ngâm giấm

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Cá trích Đại Tây Dương ngâm giấm ngọt, giá trị theo sản phẩm bán ra.

Pickled Herring — ảnh 1

Phi lê cá trích ướp giấm cùng đường, hành tây và gia vị, như cá trích ngâm giấm kiểu Scandinavia và kiểu Đức và món rollmops. Một khẩu phần 50 g cung cấp khoảng 130 kcal, 7 g protein và 9 g chất béo, với khoảng 0,7 g chất béo omega-3 EPA và DHA, 4 g đường và khoảng 440 mg natri, đồng thời giàu selen và vitamin B12. Đối với phi lê ướp muối không đường, hãy dùng mục Cá trích muối thay thế.

Giàu proteinÍt carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 14.2g (34.0%)
Fat: 18g (43.1%)
Carbs: 9.6g (23.0%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein14.2g25.4%
Chất béo18g25.7%
Carb9.6g3.2%
Đường đơn3.36gƯớc tính
Carb phức6.24gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước55g2.2%
Calo26211.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
50

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2.38g11.9%
Monounsaturated11.95g47.8%
Polyunsaturated1.68g12.9%
Omega-30.504gƯớc tính
EPA843mg93.7%
DHA546mg60.7%
Omega-61.176gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E1.71mg
Selen58.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A258mcg28.7%
vitamin B10.036mg3.0%
vitamin B20.139mg10.7%
vitamin B33.3mg20.6%
vitamin B60.17mg10.0%
vitamin B92mcg0.5%
vitamin B124.27mcg177.9%
vitamin D2.8 (112 IU)mcg18.7%
vitamin E1.71mg11.4%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium77mg7.7%
iron1.22mg6.8%
magnesium8mg2.0%
phosphorus89mg12.7%
potassium69mg2.7%
sodium870mg37.8%
zinc0.53mg4.8%
copper0.105mg11.7%
manganese0.04mg1.7%
selenium58.5mcg106.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 418mg59.7%173%
Isoleucine 654mg46.7%144%
Leucine 1153mg42.2%125%
Lysine 1303mg62.0%180%
Methionine 572mg54.5%165%
Phenylalanine 1033mg59.0%167%
Threonine 622mg59.2%165%
Tryptophan 159mg56.8%159%
Valine 731mg40.2%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này