Giá trị dinh dưỡng trung bình
Cá trích Đại Tây Dương ngâm giấm ngọt, giá trị theo sản phẩm bán ra.
Phi lê cá trích ướp giấm cùng đường, hành tây và gia vị, như cá trích ngâm giấm kiểu Scandinavia và kiểu Đức và món rollmops. Một khẩu phần 50 g cung cấp khoảng 130 kcal, 7 g protein và 9 g chất béo, với khoảng 0,7 g chất béo omega-3 EPA và DHA, 4 g đường và khoảng 440 mg natri, đồng thời giàu selen và vitamin B12. Đối với phi lê ướp muối không đường, hãy dùng mục Cá trích muối thay thế.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 14.2g | 25.4% |
| Chất béo | 18g | 25.7% |
| Carb | 9.6g | 3.2% |
| Đường đơn | 3.36g | Ước tính |
| Carb phức | 6.24g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 55g | 2.2% |
| Calo | 262 | 11.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2.38 | g | 11.9% |
| Monounsaturated | 11.95 | g | 47.8% |
| Polyunsaturated | 1.68 | g | 12.9% |
| Omega-3 | 0.504 | g | Ước tính |
| EPA | 843 | mg | 93.7% |
| DHA | 546 | mg | 60.7% |
| Omega-6 | 1.176 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 1.71 | mg |
| Selen | 58.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 258 | mcg | 28.7% |
| vitamin B1 | 0.036 | mg | 3.0% |
| vitamin B2 | 0.139 | mg | 10.7% |
| vitamin B3 | 3.3 | mg | 20.6% |
| vitamin B6 | 0.17 | mg | 10.0% |
| vitamin B9 | 2 | mcg | 0.5% |
| vitamin B12 | 4.27 | mcg | 177.9% |
| vitamin D | 2.8 (112 IU) | mcg | 18.7% |
| vitamin E | 1.71 | mg | 11.4% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 77 | mg | 7.7% |
| iron | 1.22 | mg | 6.8% |
| magnesium | 8 | mg | 2.0% |
| phosphorus | 89 | mg | 12.7% |
| potassium | 69 | mg | 2.7% |
| sodium | 870 | mg | 37.8% |
| zinc | 0.53 | mg | 4.8% |
| copper | 0.105 | mg | 11.7% |
| manganese | 0.04 | mg | 1.7% |
| selenium | 58.5 | mcg | 106.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 418 | mg | 59.7% | 173% |
| Isoleucine | 654 | mg | 46.7% | 144% |
| Leucine | 1153 | mg | 42.2% | 125% |
| Lysine | 1303 | mg | 62.0% | 180% |
| Methionine | 572 | mg | 54.5% | 165% |
| Phenylalanine | 1033 | mg | 59.0% | 167% |
| Threonine | 622 | mg | 59.2% | 165% |
| Tryptophan | 159 | mg | 56.8% | 159% |
| Valine | 731 | mg | 40.2% | 121% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng