Giá trị dinh dưỡng trung bình
Protein cô lập từ đậu Hà Lan vàng, không chứa sữa, ít methionine.
Protein đậu Hà Lan cô lập là lựa chọn thay thế whey không chứa sữa phổ biến nhất: khoảng 80% protein, không có lactose, và hàm lượng leucine đủ gần với whey để hỗ trợ tập luyện. Điểm yếu của nó là methionine, nên trong một ngày nó kết hợp tốt với gạo, yến mạch hoặc các loại ngũ cốc khác, vốn chứa methionine mà đậu Hà Lan thiếu. Quá trình tinh chế loại bỏ hầu hết chất xơ và các chất kháng dinh dưỡng vốn làm giảm khả năng tiêu hóa của đậu nguyên hạt, đó là lý do protein cô lập có chỉ số hấp thu cao hơn nhiều so với đậu Hà Lan đã nấu chín. Hàm lượng natri thường cao — do quá trình điều chỉnh độ pH trong khi chế biến.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 80g | 142.9% |
| Chất béo | 6g | 8.6% |
| Carb | 4g | 1.3% |
| Đường đơn | 1.4g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 4g | 16.0% |
| Nước | 5g | 0.2% |
| Calo | 380 | 16.9% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1 | g | 5.0% |
| Monounsaturated | 1.5 | g | 6.0% |
| Polyunsaturated | 3.2 | g | 24.6% |
| Omega-3 | 0.96 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 2.24 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.3 | mg | 25.0% |
| vitamin B9 | 40 | mcg | 10.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 120 | mg | 12.0% |
| iron | 8 | mg | 44.4% |
| magnesium | 100 | mg | 25.0% |
| phosphorus | 300 | mg | 42.9% |
| potassium | 150 | mg | 5.8% |
| sodium | 700 | mg | 30.4% |
| zinc | 3 | mg | 27.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 1900 | mg | 271.4% | 134% |
| Isoleucine | 3600 | mg | 257.1% | 135% |
| Leucine | 6600 | mg | 241.8% | 122% |
| Lysine | 5800 | mg | 276.2% | 136% |
| Methionine limiting | 1760 | mg | 167.6% | 86% |
| Phenylalanine | 7170 | mg | 409.7% | 197% |
| Threonine | 3000 | mg | 285.7% | 135% |
| Tryptophan | 700 | mg | 250.0% | 119% |
| Valine | 4000 | mg | 219.8% | 113% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng