Protein Đậu Hà Lan

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Protein cô lập từ đậu Hà Lan vàng, không chứa sữa, ít methionine.

Pea Protein — ảnh 1

Protein đậu Hà Lan cô lập là lựa chọn thay thế whey không chứa sữa phổ biến nhất: khoảng 80% protein, không có lactose, và hàm lượng leucine đủ gần với whey để hỗ trợ tập luyện. Điểm yếu của nó là methionine, nên trong một ngày nó kết hợp tốt với gạo, yến mạch hoặc các loại ngũ cốc khác, vốn chứa methionine mà đậu Hà Lan thiếu. Quá trình tinh chế loại bỏ hầu hết chất xơ và các chất kháng dinh dưỡng vốn làm giảm khả năng tiêu hóa của đậu nguyên hạt, đó là lý do protein cô lập có chỉ số hấp thu cao hơn nhiều so với đậu Hà Lan đã nấu chín. Hàm lượng natri thường cao — do quá trình điều chỉnh độ pH trong khi chế biến.

Giàu proteinÍt carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 80g (88.9%)
Fat: 6g (6.7%)
Carbs: 4g (4.4%)
Chất xơ: 4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein80g142.9%
Chất béo6g8.6%
Carb4g1.3%
Đường đơn1.4gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ4g16.0%
Nước5g0.2%
Calo38016.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1g5.0%
Monounsaturated1.5g6.0%
Polyunsaturated3.2g24.6%
Omega-30.96gƯớc tính
Omega-62.24gƯớc tính
Trans0g0.0%

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.3mg25.0%
vitamin B940mcg10.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium120mg12.0%
iron8mg44.4%
magnesium100mg25.0%
phosphorus300mg42.9%
potassium150mg5.8%
sodium700mg30.4%
zinc3mg27.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 1900mg271.4%134%
Isoleucine 3600mg257.1%135%
Leucine 6600mg241.8%122%
Lysine 5800mg276.2%136%
Methionine limiting1760mg167.6%86%
Phenylalanine 7170mg409.7%197%
Threonine 3000mg285.7%135%
Tryptophan 700mg250.0%119%
Valine 4000mg219.8%113%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này