Casein Protein

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Bột protein sữa tiêu hóa chậm, thường dùng vào buổi tối.

Casein Protein — ảnh 1

Casein là loại protein sữa còn lại, nó vón cục trong dạ dày thay vì tiêu hóa nhanh, nên axit amin được giải phóng vào máu từ từ trong nhiều giờ. Điều này khiến casein trở thành lựa chọn thường dùng trước một khoảng thời gian dài không ăn — phổ biến nhất là vào ban đêm. Casein giàu canxi vì khoáng chất này đi cùng với micelle casein. Tính trên mỗi gram protein, casein có hàm lượng leucine thấp hơn whey một chút, điều này quan trọng với bữa ăn ngay sau khi tập nhưng ít quan trọng hơn nhiều đối với tổng lượng protein trong ngày.

Giàu proteinÍt carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 78g (91.8%)
Fat: 2g (2.4%)
Carbs: 5g (5.9%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein78g139.3%
Chất béo2g2.9%
Carb5g1.7%
Đường đơn1.75gƯớc tính
Carb phức3.25gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước5g0.2%
Calo36516.2%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.3g6.5%
Monounsaturated0.5g2.0%
Polyunsaturated0.1g0.8%
Omega-30.03gƯớc tính
Omega-60.07gƯớc tính
Trans0g0.0%

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B20.5mg38.5%
vitamin B121.4mcg58.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium1100mg110.0%
magnesium40mg10.0%
phosphorus700mg100.0%
potassium200mg7.7%
sodium200mg8.7%
zinc2.5mg22.7%
iron0.5mg2.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 2200mg314.3%169%
Isoleucine 3700mg264.3%152%
Leucine 7200mg263.7%145%
Lysine 5900mg281.0%151%
Methionine 2840mg270.5%152%
Phenylalanine 7660mg437.7%230%
Threonine 3300mg314.3%162%
Tryptophan 1000mg357.1%186%
Valine 4800mg263.7%148%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này