Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bột protein sữa tiêu hóa chậm, thường dùng vào buổi tối.
Casein là loại protein sữa còn lại, nó vón cục trong dạ dày thay vì tiêu hóa nhanh, nên axit amin được giải phóng vào máu từ từ trong nhiều giờ. Điều này khiến casein trở thành lựa chọn thường dùng trước một khoảng thời gian dài không ăn — phổ biến nhất là vào ban đêm. Casein giàu canxi vì khoáng chất này đi cùng với micelle casein. Tính trên mỗi gram protein, casein có hàm lượng leucine thấp hơn whey một chút, điều này quan trọng với bữa ăn ngay sau khi tập nhưng ít quan trọng hơn nhiều đối với tổng lượng protein trong ngày.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 78g | 139.3% |
| Chất béo | 2g | 2.9% |
| Carb | 5g | 1.7% |
| Đường đơn | 1.75g | Ước tính |
| Carb phức | 3.25g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 5g | 0.2% |
| Calo | 365 | 16.2% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.3 | g | 6.5% |
| Monounsaturated | 0.5 | g | 2.0% |
| Polyunsaturated | 0.1 | g | 0.8% |
| Omega-3 | 0.03 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.07 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B2 | 0.5 | mg | 38.5% |
| vitamin B12 | 1.4 | mcg | 58.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 1100 | mg | 110.0% |
| magnesium | 40 | mg | 10.0% |
| phosphorus | 700 | mg | 100.0% |
| potassium | 200 | mg | 7.7% |
| sodium | 200 | mg | 8.7% |
| zinc | 2.5 | mg | 22.7% |
| iron | 0.5 | mg | 2.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 2200 | mg | 314.3% | 169% |
| Isoleucine | 3700 | mg | 264.3% | 152% |
| Leucine | 7200 | mg | 263.7% | 145% |
| Lysine | 5900 | mg | 281.0% | 151% |
| Methionine | 2840 | mg | 270.5% | 152% |
| Phenylalanine | 7660 | mg | 437.7% | 230% |
| Threonine | 3300 | mg | 314.3% | 162% |
| Tryptophan | 1000 | mg | 357.1% | 186% |
| Valine | 4800 | mg | 263.7% | 148% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng