Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Kem vani thường, khoảng 11% béo.
Kem là món tráng miệng đông lạnh làm từ sữa, kem tươi và đường; mục này là kem vani thường. Một khẩu phần 100 g có khoảng 207 kcal, 21 g đường, chiếm phần lớn carbohydrate, và 11 g chất béo, trong đó 7 g là chất béo bão hòa, cùng một ít canxi và riboflavin. Kem cao cấp chứa ít bọt khí hơn và nhiều chất béo hơn, nên cùng một viên kem sẽ nặng hơn và có nhiều calo hơn.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.5g | 6.3% |
| Chất béo | 11g | 15.7% |
| Carb | 23.6g | 7.9% |
| Đường đơn | 8.26g | Ước tính |
| Carb phức | 14.64g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.7g | 2.8% |
| Nước | 61g | 2.4% |
| Calo | 207 | 9.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 6.79 | g | 34.0% |
| Monounsaturated | 2.97 | g | 11.9% |
| Polyunsaturated | 0.45 | g | 3.5% |
| Omega-3 | 0.135 | g | Ước tính |
| EPA | 3 | mg | 0.3% |
| Omega-6 | 0.315 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.6 | mg |
| Vitamin E | 0.3 | mg |
| Selen | 1.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 118 | mcg | 13.1% |
| vitamin B1 | 0.041 | mg | 3.4% |
| vitamin B2 | 0.24 | mg | 18.5% |
| vitamin B3 | 0.12 | mg | 0.8% |
| vitamin B6 | 0.048 | mg | 2.8% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.39 | mcg | 16.3% |
| vitamin C | 0.6 | mg | 0.7% |
| vitamin D | 0.2 (8 IU) | mcg | 1.3% |
| vitamin E | 0.3 | mg | 2.0% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 128 | mg | 12.8% |
| iron | 0.09 | mg | 0.5% |
| magnesium | 14 | mg | 3.5% |
| phosphorus | 105 | mg | 15.0% |
| potassium | 199 | mg | 7.7% |
| sodium | 80 | mg | 3.5% |
| zinc | 0.69 | mg | 6.3% |
| copper | 0.023 | mg | 2.6% |
| manganese | 0.008 | mg | 0.3% |
| selenium | 1.8 | mcg | 3.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 88 | mg | 12.6% | 149% |
| Isoleucine | 195 | mg | 13.9% | 176% |
| Leucine | 316 | mg | 11.6% | 141% |
| Lysine | 258 | mg | 12.3% | 146% |
| Methionine | 110 | mg | 10.5% | 130% |
| Phenylalanine | 312 | mg | 17.8% | 207% |
| Threonine | 146 | mg | 13.9% | 159% |
| Tryptophan | 45 | mg | 16.1% | 185% |
| Valine | 217 | mg | 11.9% | 147% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng