Kem

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Kem vani thường, khoảng 11% béo.

Ice Cream — ảnh 1

Kem là món tráng miệng đông lạnh làm từ sữa, kem tươi và đường; mục này là kem vani thường. Một khẩu phần 100 g có khoảng 207 kcal, 21 g đường, chiếm phần lớn carbohydrate, và 11 g chất béo, trong đó 7 g là chất béo bão hòa, cùng một ít canxi và riboflavin. Kem cao cấp chứa ít bọt khí hơn và nhiều chất béo hơn, nên cùng một viên kem sẽ nặng hơn và có nhiều calo hơn.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.5g (9.2%)
Fat: 11g (28.9%)
Carbs: 23.6g (61.9%)
Chất xơ: 0.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.5g6.3%
Chất béo11g15.7%
Carb23.6g7.9%
Đường đơn8.26gƯớc tính
Carb phức14.64gƯớc tính
Chất xơ0.7g2.8%
Nước61g2.4%
Calo2079.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
51

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated6.79g34.0%
Monounsaturated2.97g11.9%
Polyunsaturated0.45g3.5%
Omega-30.135gƯớc tính
EPA3mg0.3%
Omega-60.315gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.6mg
Vitamin E0.3mg
Selen1.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A118mcg13.1%
vitamin B10.041mg3.4%
vitamin B20.24mg18.5%
vitamin B30.12mg0.8%
vitamin B60.048mg2.8%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.39mcg16.3%
vitamin C0.6mg0.7%
vitamin D0.2 (8 IU)mcg1.3%
vitamin E0.3mg2.0%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium128mg12.8%
iron0.09mg0.5%
magnesium14mg3.5%
phosphorus105mg15.0%
potassium199mg7.7%
sodium80mg3.5%
zinc0.69mg6.3%
copper0.023mg2.6%
manganese0.008mg0.3%
selenium1.8mcg3.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 88mg12.6%149%
Isoleucine 195mg13.9%176%
Leucine 316mg11.6%141%
Lysine 258mg12.3%146%
Methionine 110mg10.5%130%
Phenylalanine 312mg17.8%207%
Threonine 146mg13.9%159%
Tryptophan 45mg16.1%185%
Valine 217mg11.9%147%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này