Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Dầu dừa nguyên chất hoặc tinh luyện, giá trị dinh dưỡng tính trên 100 ml dầu đã tan chảy.
Dầu dừa được ép từ cùi dừa và đông đặc ở nhiệt độ dưới khoảng 24 °C, vì vậy thường được xúc bằng thìa thay vì rót; dầu dừa được dùng để chiên rán, làm bánh và trong các món tráng miệng thuần chay. Một khẩu phần 10 ml chứa khoảng 82 kcal và 9 g chất béo, trong đó khoảng 7,6 g là chất béo bão hòa, nhiều hơn so với bơ. Dầu dừa nguyên chất và dầu dừa tinh luyện có cùng lượng chất béo và calo; dầu nguyên chất giữ được hương vị dừa.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0g | 0.0% |
| Chất béo | 91.1g | 130.1% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 0g | 0.0% |
| Calo | 821 | 36.5% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 75.88 | g | 379.4% |
| Monounsaturated | 5.83 | g | 23.3% |
| Polyunsaturated | 1.57 | g | 12.1% |
| Omega-3 | 0.471 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.099 | g | Ước tính |
| Trans | 0.03 | g | 1.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.1 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin E | 0.1 | mg | 0.7% |
| vitamin K | 0.6 | mcg | 0.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 1 | mg | 0.1% |
| iron | 0.05 | mg | 0.3% |
| zinc | 0.02 | mg | 0.2% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng