Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Hạt chia ngâm sữa đến khi sánh đặc, dùng kèm trái cây tươi.
Pudding hạt chia là hạt chia ngâm trong sữa cùng một chút siro phong đến khi nở thành khối gel đặc, sánh, ăn lạnh kèm trái cây tươi. Một khẩu phần 285 g chứa khoảng 315 kcal và 12 g chất xơ, cùng chất béo omega-3 thực vật (ALA) từ hạt chia và canxi từ sữa và hạt chia; khoảng 6 g trong tổng số 20 g đường là đường thêm vào. Làm ngọt bằng chuối nghiền thay vì siro phong giúp loại bỏ đường thêm vào.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.9g | 7.0% |
| Chất béo | 5.4g | 7.7% |
| Carb | 12g | 4.0% |
| Đường đơn | 4.2g | Ước tính |
| Carb phức | 3.7g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.1g | 16.4% |
| Nước | 77g | 3.1% |
| Calo | 110 | 4.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.55 | g | 7.8% |
| Monounsaturated | 0.77 | g | 3.1% |
| Polyunsaturated | 2.64 | g | 20.3% |
| Omega-3 | 0.792 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.848 | g | Ước tính |
| Trans | 0.01 | g | 0.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 6.75 | mg |
| Vitamin E | 0.22 | mg |
| Selen | 8.21 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 30.1 | mcg | 3.3% |
| vitamin B1 | 0.103 | mg | 8.6% |
| vitamin B2 | 0.178 | mg | 13.7% |
| vitamin B3 | 1.08 | mg | 6.8% |
| vitamin B6 | 0.034 | mg | 2.0% |
| vitamin B9 | 11.9 | mcg | 3.0% |
| vitamin B12 | 0.29 | mcg | 12.1% |
| vitamin C | 6.75 | mg | 7.5% |
| vitamin D | 0.064 (3 IU) | mcg | 0.4% |
| vitamin E | 0.219 | mg | 1.5% |
| vitamin K | 2.25 | mcg | 1.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 146 | mg | 14.6% |
| iron | 0.929 | mg | 5.2% |
| magnesium | 45 | mg | 11.3% |
| phosphorus | 148 | mg | 21.1% |
| potassium | 162 | mg | 6.2% |
| sodium | 30 | mg | 1.3% |
| zinc | 0.818 | mg | 7.4% |
| copper | 0.127 | mg | 14.1% |
| manganese | 0.494 | mg | 21.5% |
| selenium | 8.21 | mcg | 14.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 119 | mg | 17.0% | 166% |
| Isoleucine | 191 | mg | 13.6% | 142% |
| Leucine | 342 | mg | 12.5% | 125% |
| Lysine | 275 | mg | 13.1% | 128% |
| Methionine | 171 | mg | 16.3% | 166% |
| Phenylalanine | 379 | mg | 21.7% | 206% |
| Threonine | 164 | mg | 15.6% | 146% |
| Tryptophan | 72 | mg | 25.7% | 243% |
| Valine | 235 | mg | 12.9% | 131% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Đánh đều sữa, siro cây phong và vani trong một bát.
Cho hạt chia vào và đánh đều để chúng không bị vón cục.
Để yên trong 5 phút, sau đó đánh lại để làm tan các cục vón.
Đậy lại và để trong tủ lạnh qua đêm, cho đến khi hỗn hợp đặc lại và đông.
Khuấy đều pudding và chia vào hai cốc hoặc bát.
Rắc quả mọng và một nhúm bột quế lên trên trước khi dùng.