Gan bò

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Gan bò, giá trị tính cho gan sống.

Beef Liver — ảnh 1

Gan bò được ăn chiên với hành tây, trong các món kiểu stroganoff, pa tê và xúc xích gan. Một phần 100 g cung cấp khoảng 135 kcal và 20 g protein, cùng khoảng 5.000 µg vitamin A (RAE), 59 µg vitamin B12, 9,8 mg đồng và 2,8 mg riboflavin, mỗi chất đều ít nhất gấp đôi giá trị hằng ngày, cùng với selen, kẽm và sắt. Lượng vitamin A này vượt quá giới hạn trên dành cho người trưởng thành là 3.000 µg đối với vitamin A dạng có sẵn.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 20.4g (73.1%)
Fat: 3.6g (12.9%)
Carbs: 3.9g (14.0%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein20.4g36.4%
Chất béo3.6g5.1%
Carb3.9g1.3%
Đường đơn1.36gƯớc tính
Carb phức2.54gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước71g2.8%
Calo1356.0%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.23g6.2%
Monounsaturated0.48g1.9%
Polyunsaturated0.47g3.6%
Omega-30.141gƯớc tính
Omega-60.329gƯớc tính
Trans0.17g8.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.3mg
Vitamin E0.38mg
Selen39.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A4968mcg552.0%
vitamin B10.189mg15.8%
vitamin B22.755mg211.9%
vitamin B313.18mg82.4%
vitamin B61.083mg63.7%
vitamin B9290mcg72.5%
vitamin B1259.3mcg2470.8%
vitamin C1.3mg1.4%
vitamin D1.2 (48 IU)mcg8.0%
vitamin E0.38mg2.5%
vitamin K3.1mcg2.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium5mg0.5%
iron4.9mg27.2%
magnesium18mg4.5%
phosphorus387mg55.3%
potassium313mg12.0%
sodium69mg3.0%
zinc4mg36.4%
copper9.755mg1083.9%
manganese0.31mg13.5%
selenium39.7mcg72.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 629mg89.9%177%
Isoleucine 967mg69.1%145%
Leucine 1910mg70.0%141%
Lysine 1607mg76.5%151%
Methionine 919mg87.5%180%
Phenylalanine 1891mg108.1%208%
Threonine 869mg82.8%157%
Tryptophan 263mg93.9%180%
Valine 1260mg69.2%142%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này