Sữa hạnh nhân

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Sữa hạnh nhân không đường, tiệt trùng để ở nhiệt độ thường, bổ sung canxi và vitamin D, E.

Almond Milk — ảnh 1

Sữa hạnh nhân là đồ uống làm từ hạnh nhân xay và nước, dùng thay sữa bò trong cà phê, ngũ cốc và sinh tố. Loại không đường rất nhẹ, chỉ khoảng 38 kcal và 1 g protein mỗi cốc 250 ml, nên không thể thay thế lượng protein của sữa. Các phiên bản bổ sung dưỡng chất như loại này cho khoảng 460 mg canxi, đủ 100% nhu cầu vitamin E hằng ngày và một ít vitamin D mỗi cốc; loại không bổ sung thì có rất ít canxi.

Ít carbKetoÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.4g (14.8%)
Fat: 1g (37.0%)
Carbs: 1.3g (48.1%)
Chất xơ: 0.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.4g0.7%
Chất béo1g1.4%
Carb1.3g0.4%
Đường đơn0.45gƯớc tính
Carb phức0.65gƯớc tính
Chất xơ0.2g0.8%
Nước97g3.9%
Calo150.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.08g0.4%
Monounsaturated0.59g2.4%
Polyunsaturated0.24g1.8%
Omega-30.072gƯớc tính
Omega-60.168gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E6.33mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B20.01mg0.8%
vitamin B30.07mg0.4%
vitamin B91mcg0.3%
vitamin D1 (40 IU)mcg6.7%
vitamin E6.33mg42.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium184mg18.4%
iron0.28mg1.6%
magnesium6mg1.5%
phosphorus9mg1.3%
potassium67mg2.6%
sodium72mg3.1%
zinc0.06mg0.5%
copper0.02mg2.2%
manganese0.04mg1.7%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 10mg1.4%125%
Isoleucine 14mg1.0%93%
Leucine 28mg1.0%92%
Lysine limiting11mg0.5%46%
Methionine 7mg0.7%61%
Phenylalanine 30mg1.7%146%
Threonine 11mg1.0%88%
Tryptophan 4mg1.4%121%
Valine 16mg0.9%80%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Các loại hạt cây

Chia sẻ sản phẩm này