Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Sữa hạnh nhân không đường, tiệt trùng để ở nhiệt độ thường, bổ sung canxi và vitamin D, E.
Sữa hạnh nhân là đồ uống làm từ hạnh nhân xay và nước, dùng thay sữa bò trong cà phê, ngũ cốc và sinh tố. Loại không đường rất nhẹ, chỉ khoảng 38 kcal và 1 g protein mỗi cốc 250 ml, nên không thể thay thế lượng protein của sữa. Các phiên bản bổ sung dưỡng chất như loại này cho khoảng 460 mg canxi, đủ 100% nhu cầu vitamin E hằng ngày và một ít vitamin D mỗi cốc; loại không bổ sung thì có rất ít canxi.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.4g | 0.7% |
| Chất béo | 1g | 1.4% |
| Carb | 1.3g | 0.4% |
| Đường đơn | 0.45g | Ước tính |
| Carb phức | 0.65g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.2g | 0.8% |
| Nước | 97g | 3.9% |
| Calo | 15 | 0.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.08 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.59 | g | 2.4% |
| Polyunsaturated | 0.24 | g | 1.8% |
| Omega-3 | 0.072 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.168 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 6.33 | mg |
| Selen | 0.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B2 | 0.01 | mg | 0.8% |
| vitamin B3 | 0.07 | mg | 0.4% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| vitamin D | 1 (40 IU) | mcg | 6.7% |
| vitamin E | 6.33 | mg | 42.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 184 | mg | 18.4% |
| iron | 0.28 | mg | 1.6% |
| magnesium | 6 | mg | 1.5% |
| phosphorus | 9 | mg | 1.3% |
| potassium | 67 | mg | 2.6% |
| sodium | 72 | mg | 3.1% |
| zinc | 0.06 | mg | 0.5% |
| copper | 0.02 | mg | 2.2% |
| manganese | 0.04 | mg | 1.7% |
| selenium | 0.1 | mcg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 10 | mg | 1.4% | 125% |
| Isoleucine | 14 | mg | 1.0% | 93% |
| Leucine | 28 | mg | 1.0% | 92% |
| Lysine limiting | 11 | mg | 0.5% | 46% |
| Methionine | 7 | mg | 0.7% | 61% |
| Phenylalanine | 30 | mg | 1.7% | 146% |
| Threonine | 11 | mg | 1.0% | 88% |
| Tryptophan | 4 | mg | 1.4% | 121% |
| Valine | 16 | mg | 0.9% | 80% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng